Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường quốc lộ 38B
Cầu Tràng Thưa → Cống Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 12.400.000 6.200.000 4.100.000
Đường 395
Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 9.500.000 5.000.000 3.000.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 0 0 0
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Canh Nông II
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Tràng Thưa → Cống Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 12.400.000 6.200.000 4.100.000
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 0 0 0
Canh Nông II
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 395
Cây Xăng Đắc Ngân → Hết địa phận thôn Cậy
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 9.500.000 5.000.000 3.000.000
Tôn Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.580.000 13.300.000 6.300.000 5.040.000
Đường 25
Cầu Trại Cá → Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.510.000 12.306.000 10.255.000 8.204.000
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.500.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 12.200.000 6.700.000 3.300.000
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 0 0 0
Đường 390B
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 12.200.000 6.700.000 3.300.000
Đường 390
Bến xe mới → Ngã ba cây xăng Chợ Lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 12.200.000 6.700.000 3.300.000
Đường 392
Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng → nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.300.000 9.800.000 4.900.000 2.500.000
Nguyễn Văn Linh
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 9.000.000 8.100.000
Trần Thành Ngọ
Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Lán Bè
Cầu Quay → Ngã ba đường vòng cầu An Đồng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Đường Bùi Viện
Ngã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Chùa Hàng
Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Đường Bùi Viện
Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Đường Thích Trí Hải
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 9.900.000 6.975.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Phạm Phú Thứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 9.900.000 7.875.000
Đường Bùi Viện
Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Lý Thái Tông
Lê Văn Thịnh → Lý Nhân Tông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường ngõ 226 Lê Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 8.100.000 6.750.000 5.400.000
Đường đi ra đảo Vũ Yên
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2) → Chân cầu Vũ Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 12.150.000 10.125.000 8.100.000
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 45m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.250.000 0 0 0
Nhà Thờ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.160.000 8.750.000 4.200.000 3.360.000
Trần Phú
Trung tâm thương mại → Tuy Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.150.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Lý Nam Đế
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Lý Thánh Tông
Cầu Cất → Bùi Thị Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Lý Công Uẩn
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000
Đào Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 9.000.000 8.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 9.000.000 7.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 9.000.000 7.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 12.000.000 9.000.000 7.500.000
Bạch Đằng
Quảng trường Thống Nhất → Nguyễn Du
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Lê Thánh Tông
Lý Thanh Tông → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 10.000.000 6.000.000 4.800.000

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Hải Phòng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đất ven biển và đất trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn so với đất phi nông nghiệp.

Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Hải Phòng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận trung tâm Trục đường thương mại, trung tâm hành chính 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận trung tâm Đường khu dân cư 50 – 90 triệu đồng/m²
TP Thủy Nguyên Khu đô thị mới, trục chính 45 – 80 triệu đồng/m²
Quận ngoại thành Đường chính đô thị 25 – 45 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục huyện 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Quận trung tâm, ven sông – ven biển: 70 – 130 triệu đồng/m²
  • TP Thủy Nguyên, khu đô thị mới: 45 – 80 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 15 – 35 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 10 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 6 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.

Phân tích giá đất nông nghiệp Hải Phòng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 180 – 300 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 120 – 200 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 200 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 140 – 250 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 220 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Hải Phòng 2026

  • Giá đất tiệm cận rất sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực đô thị và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, chi phí đầu tư và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/hai-phong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.