Bảng giá đất Xã Trường Tân, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 69 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trường Tân, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trường Tân, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trường Tân, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường quốc lộ 38B
Cống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.400.000 12.200.000 6.500.000 4.900.000
Đường quốc lộ 38B
Cống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.400.000 12.200.000 6.500.000 4.900.000
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Đường quốc lộ 38B
Cầu Tràng Thưa → Cống Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 12.400.000 6.200.000 4.100.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Tràng Thưa → Cống Đôn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.700.000 12.400.000 6.200.000 4.100.000
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000 0 0 0
Đường 392
Đoạn thuộc thôn Minh Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 4.000.000 3.000.000
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
KDC mới thôn Cao Duệ
Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000 0 0 0
KDC mới thôn Côi Hạ
Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.200.000 0 0 0
Đường quốc lộ 38B
Cống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.720.000 3.660.000 1.950.000 1.470.000
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 0 0 0
Đường 392
Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Đường 393
Cầu Đáy → Thôn Côi Thượng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Đường quốc lộ 38B
Cống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 3.050.000 1.625.000 1.225.000
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Đường quốc lộ 38B
Cống Đôn → Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 3.050.000 1.625.000 1.225.000
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 0 0 0
Đường 20C
Cống Đôn → Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 3.800.000 2.000.000 1.600.000
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 0 0 0
Đường quốc lộ 38B
Cầu Tràng Thưa → Cống Đôn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.210.000 3.720.000 1.860.000 1.230.000
Đường quốc lộ 38B
Cầu Tràng Thưa → Cống Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.175.000 3.100.000 1.550.000 1.025.000
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.100.000 0 0 0
Đường 392
Đoạn thuộc thôn Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.250.000 1.200.000 900.000
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.250.000 0 0 0
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.250.000 0 0 0
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.800.000 2.500.000 1.300.000 1.100.000
Đường 392
Đoạn thuộc thôn Minh Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.875.000 1.000.000 750.000
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 0 0 0
Đường quốc lộ 38B
Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân) → Giáp xã Thanh Miện
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 1.440.000 960.000 750.000
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 0 0 0
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 0 0 0
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.120.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.730.000 0 0 0
Đường 392
Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.080.000 780.000 750.000
Đường 393
Cầu Đáy → Thôn Côi Thượng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.080.000 780.000 750.000
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0