Bảng giá đất Phường An Biên, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 150 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Biên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Biên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Biên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
160.000.000 50.400.000 40.500.000 31.500.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
100.000.000 45.000.000 36.000.000 27.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 0 0 0
Võ Nguyên Giáp
Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Trần Nguyên Hãn
Đập Tam Kỳ → Ngã tư An Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Trần Nguyên Hãn
Ngã tư An Dương → Chân Cầu Niêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
90.000.000 40.500.000 32.400.000 24.300.000
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
80.000.000 22.680.000 18.225.000 14.175.000
Tôn Đức Thắng
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
70.000.000 36.000.000 31.500.000 22.100.000
Thiên Lôi
Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) → Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
60.000.000 32.400.000 27.000.000 18.900.000
Nguyễn Đức Cảnh
Ngã tư Trần Nguyên Hãn → Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.000.000 17.640.000 14.175.000 11.025.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
55.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 0 0 0
Lam Sơn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Thiên Lôi
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Phố Hoàng Minh Thảo
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Phố Nguyễn Công Hòa
Đường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Nguyễn Đức Cảnh
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Nguyễn Văn Linh
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh → Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Phố Cầu Niệm
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 27.000.000 22.500.000 15.800.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
50.000.000 20.250.000 16.200.000 12.150.000
Lán Bè
Cầu Quay → Ngã ba đường vòng cầu An Đồng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 27.000.000 22.000.000 15.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 0 0 0
Đường Bùi Viện
Ngã tư Trực Cát → Hết địa phận phường An Biên cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
45.000.000 27.000.000 22.000.000 15.500.000
Phạm Từ Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 21.000.000 17.500.000 14.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 0 0 0
Nguyễn Đức Cảnh
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh → Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Võ Nguyên Giáp
Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
35.000.000 15.750.000 12.600.000 9.450.000
Võ Nguyên Giáp
Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 14.175.000 11.340.000 8.505.000
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)
Đường Lán Bè → Chân cầu An Dương (phía bên phải)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 0 0 0
Phố Vĩnh Cát
Đường Thiên Lôi → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Cầu Cáp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Phố Nguyễn Tường Loan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
30.000.000 18.000.000 15.000.000 12.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 0 0 0
Tôn Đức Thắng
Ngã tư An Dương → Cầu An Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.500.000 12.600.000 11.025.000 7.735.000
Thiên Lôi
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Phố Nguyễn Công Hòa
Đường Lán Bè → Đường Trần Nguyên Hãn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000
Phố Hoàng Minh Thảo
Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 12.150.000 10.125.000 7.110.000