Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 396
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà → Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 12.600.000 | 8.600.000 | 6.500.000 | |
|
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 13.500.000 | 9.600.000 | 7.700.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | ||
|
Đường Nguyễn Đại Năng
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Phố Thái Bình
Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | |
|
Đường Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | |
|
Đường Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.900.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | |
|
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.825.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tỉnh 390
Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường 5B
Cầu Nam Khê → Giáp xã Thái Tân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.800.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | |
|
Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.735.000 | 13.475.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | |
|
Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.735.000 | 13.475.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.600.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.200.000 | |
|
Đường 389
Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.600.000 | 10.800.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | |
|
Trương Hán Siêu
Đường sắt → Đường An Định
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.600.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.600.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 5.400.000 | |
|
Dương Quang
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.580.000 | 14.920.000 | 7.090.000 | 5.670.000 | |
|
Xuân Thị
Phố Vũ Công Đán → Nhà ông Lưu Văn Căn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.500.000 | 11.820.000 | 7.090.000 | 5.670.000 | |
|
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Trãi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.105.000 | 12.145.000 | 7.280.000 | 5.810.000 | |
|
Nguyễn Cao
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 7.735.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
Ngô Quyền
Nguyễn Lương Bằng → Đường An Định
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | |
|
Bình Lộc
Ngô Quyền → Nam Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường Hoàng Lộc
Cầu Cất → Lê Thanh Nghị
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Lê Văn Hưu
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Ngô Sỹ Liên
Đường Tứ Minh → Đại lộ 30/10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Trần Huy Liệu
Đường Phạm Văn Đồng → Đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Khúc Thừa Mỹ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Vũ Thiệu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Phố Bùi Công Chiêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Khu dân cư mới Lộ Cương
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
Đường Trường Chinh → Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Phố Tâng Thượng
Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 | |
|
Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 9.630.000 | 3.850.000 | 3.100.000 | |
|
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Âu Lạc
Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | |
|
Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | |
|
Đồng Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | |
|
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Hoàng Ngân
Cầu Phú Lương → Đường Thanh Niên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.