Bảng giá đất Xã Phú Thái, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 119 bảng giá đất thổ cư tại Xã Phú Thái, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Phú Thái, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Phú Thái, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.400.000 0 0 0
Đường 388
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 10.000.000 4.400.000 3.300.000
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.500.000 5.800.000 4.600.000
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 11.500.000 5.800.000 4.600.000
Đường tránh xã Phú Thái
Quảng trường 20-9 → Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.000.000 10.000.000 4.400.000 3.300.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 6.800.000 5.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 3.700.000 1.800.000
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 3.700.000 1.800.000
Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 10.000.000 4.000.000 3.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Đường Bình Minh
Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái → Đường Phạm Cảnh Lương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 1.700.000 1.200.000
Khu dân cư Đầm Chợ
Các thửa đất giáp còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đường Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đường Phạm Cảnh Lương
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.500.000 1.700.000 1.200.000
Khu dân cư Đầm Chợ
Các thửa đất giáp còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 8.000.000 2.000.000 1.400.000
Đường Phạm Cảnh Lương
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.500.000 1.700.000 1.200.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 2.700.000 2.160.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.800.000 5.400.000 2.700.000 2.160.000
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.320.000 0 0 0
Đường Phạm Cảnh Lương
Đường Bình Minh → Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.300.000 1.500.000 1.000.000
Đường Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Đường Đồng Tâm
Ngã tư đường 20-9 → Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.300.000 3.100.000 2.500.000
Đường Hồng Thái
Đường Trần Hưng Đạo → Đường Thanh Niên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.300.000 3.100.000 2.500.000
Đường Nguyễn Khuyến
Đường Trần Hưng Đạo → Trường THCS thị trấn Phú Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.300.000 3.100.000 2.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.300.000 3.100.000 2.500.000
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.870.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.600.000 2.300.000 1.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.100.000 4.600.000 2.300.000 1.500.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.800.000
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 0 0 0
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 0 0 0
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.225.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.100.000 4.900.000 2.800.000 2.200.000
Đường 388
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.000.000 1.320.000 990.000
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.800.000 2.000.000 1.500.000
Đường 388
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.000.000 1.320.000 990.000
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.800.000 2.000.000 1.500.000
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.450.000 1.740.000 1.380.000
Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 3.450.000 1.740.000 1.380.000
Đường 388
Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 2.500.000 1.100.000 825.000
Đường An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.000.000 900.000 750.000