Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tuệ Tĩnh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tuệ Tĩnh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tuệ Tĩnh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô giáp mặt đường 394C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô giáp mặt đường 394C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 394C
Đình Phú Lộc → Trạm công an
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.000.000 | |
|
Đường 394C
Nhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.000.000 | |
|
Đường 394C
Đình Phú Lộc → Trạm công an
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.000.000 | |
|
Đường 394C
Nhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.000.000 | |
|
Đường Đền Bia - Hảo Hội
Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà → Cống Đền Bia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 394
Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô bám đường nội bộ trong dự án
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 194B
Phường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô bám đường nội bộ trong dự án
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 194B
Phường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | ||
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô giáp mặt đường 394C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô giáp mặt đường 394C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 394C
Đình Phú Lộc → Trạm công an
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 | |
|
Đường 394C
Nhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô giáp mặt đường 394C
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 720.000 | |
|
Đường 394C
Đình Phú Lộc → Giáp xã Cẩm Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 1.950.000 | 960.000 | 750.000 | |
|
Đường 394
Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 750.000 | |
|
Đường 394C
Đình Phú Lộc → Trạm công an
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 | |
|
Đường 394C
Nhà máy nước Phú Lộc → Dốc đê sông Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 | |
|
Đường 194B
Phường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.950.000 | 990.000 | 750.000 | |
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn
Các lô bám đường nội bộ trong dự án
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 | ||
|
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 | ||
|
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.860.000 | 1.230.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.550.000 | 1.025.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.150.000 | 925.000 | 750.000 | 720.000 | |