Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
|
Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
|
Đường nhánh 3TDP Dương Xuân
Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
|
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
|
Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | |
|
Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.300.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
|
Đường Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.235.000 | 2.415.000 | 1.925.000 | |
|
Mạc Đức Tuấn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 | |
|
Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Vũ Văn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Thánh Thiên
Phạm Tu → Hải Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
Tô Ngọc Vân
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | ||
|
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
|
Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.250.000 | ||
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 2.875.000 | ||
|
Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.550.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.250.000 | ||
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.590.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 750.000 | |
|
Đường 389
Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 3.240.000 | 1.080.000 | 750.000 | |
|
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | |
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.590.000 | |
|
Phố Bình Hà
Ngã tư xóm Chanh → Ngã ba Chợ Hương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | |
|
Quốc lộ 17B
Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông) → Cầu sái
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 3.240.000 | 1.620.000 | 750.000 | |
|
Đường 389
Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.480.000 | 3.240.000 | 1.080.000 | 750.000 | |
|
Tân Kim
Nguyễn Chí Thanh → Khu dân cư Tân Kim
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.475.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | |
|
Đồng Niên
Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cách ngã tư Kênh sau 100m → Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.475.000 | 3.570.000 | 2.205.000 | 1.225.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Trãi
Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.375.000 | 3.300.000 | 1.763.000 | 1.225.000 | |
|
Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.360.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.