Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 392, Xã Đường An, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 392, Xã Đường An, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 392, Xã Đường An, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
26.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | |
|
Đường 392
Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | |
|
Đường 392
Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Đường 392
Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 | |
|
Đường 392
Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 | |
|
Đường 392
Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 | |
|
Đường 392
Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 392, Xã Đường An, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 725.000 đến 26.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 26.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.800.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.900.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 22.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.700.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.300.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.110.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.110.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.110.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 725.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 725.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.400.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 725.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.225.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.225.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.225.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 925.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.950.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.100.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 825.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.