Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;
Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
|
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương
Ngã tư cổng làng An Bộ → Thửa 222, tờ 55
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
|
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng
Thửa 174, tờ 56 → Thửa 135, tờ 54
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
|
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;
Thửa 339, tờ 66 → Thửa 183, tờ 65
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Phố Huề Trì
Tiếp giáp đình Huề Trì → Bến Đò Phủ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | |
|
KDC mới phường An Phụ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
|
Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
|
Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
|
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 | |
|
Đoạn đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đoạn đường
Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Nguyễn Bính
Đường Mạc Đăng Doanh → Đường 361
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Dã Tượng
Ngã ba nhà ông Tiến → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Trần Quốc Thi
Ngã tư đình Vọng Hải → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Hoàng Thuyên
Ngã ba nhà ông Kiên → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Chợ Hương
Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo → Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Dự án Vườn Đốm
Đường còn lại trong dự án
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)
Đường có mặt cắt từ 5m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | |
|
Chiêu Chinh
Cống bà Bổn → Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Nam Hà
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
|
Ngô Thì Nhậm
Hoàng Ngân → Đê sông Thái Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
|
Tự Đoài
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | |
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
|
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.