Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu tái định cư tại xã Hoa Động, Phường Thiên Hương, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu tái định cư tại xã Hoa Động, Phường Thiên Hương, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu tái định cư tại xã Hoa Động, Phường Thiên Hương, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Khu tái định cư tại xã Hoa Động, Phường Thiên Hương, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 20.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 20.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 15.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.250.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.