Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | |
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50) → Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | |
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ) → Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
Bảng giá đất đường Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại, Phường Nguyễn Đại Năng, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 865.000 đến 10.500.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.200.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.600.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.100.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.600.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 865.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.600.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 865.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.