Bảng giá đất Phường Bạch Đằng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 63 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bạch Đằng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bạch Đằng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bạch Đằng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đoạn đường
Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.575.000 1.260.000
Đoạn đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đoạn đường
Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đoạn đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đoạn đường
Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.400.000 1.120.000
Đoạn đường
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 900.000 850.000
Đoạn đường
Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 900.000 850.000
Đoạn đường
Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 1.050.000 900.000 850.000
Đoạn đường
Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 1.000.000 900.000 850.000
Đoạn đường
Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 4.500.000 3.600.000
Đoạn đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đoạn đường
Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000
Đoạn đường
Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đoạn đường
Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 2.025.000 1.620.000
Đoạn đường
Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đoạn đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đoạn đường
Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đoạn đường
Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đoạn đường
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 1.125.000 900.000
Đoạn đường
Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.100.000 1.000.000 865.000
Đoạn đường
Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.100.000 1.000.000 865.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 0 0 0
Đường 11/79
Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường bao
Cầu Tràng Kênh → Kho 702
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 1.000.000 900.000 850.000
Đường bao
Cầu Tràng Kênh → Kho 702
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường bao
Cầu Tràng Kênh → Kho 702
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 1.100.000 1.000.000 865.000
Đường có lộ giới dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.050.000 0 0 0
Đường có lộ giới dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Đường có lộ giới dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 0 0 0
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 0 0 0
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.800.000 0 0 0
Đường có lộ giới từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.750.000 0 0 0
Đường có lộ giới từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường có lộ giới từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 0 0 0
Đường có lộ giới từ 5m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 0 0 0
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 1.800.000