Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 → Hết thửa 389, tờ BĐ 116
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
|
Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 → Hết thửa 130, tờ BĐ 114
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Từ Lương Xâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Hoa Động
Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường 404
Ngã tư cầu Cao → Về 2 phía mỗi phía 200 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.500.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Đường 407
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | |
|
Điểm dân cư Đìa Nam Lau
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Phố Tống Buồng
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Phố Đông Hòa
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng) → Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Phố Đình
Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ → Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | |
|
Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 | |
|
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m
Các lô mặt đường phố Bờ Đa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)
Các lô mặt đường phố Bờ Đa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | |
|
Trục đường chính tổ dân phố Trụ
QL5 qua tổ dân phố Trụ → Đường 194B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
|
Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi
Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12) → Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | |
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Đường nội bộ có mặt cắt 12 m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Đồng Khê
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
|
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.100.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | |
|
Đường Đại Thắng
Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Trần Nhân Tông
Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | |
|
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | |
|
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 18
Quán Sui → Phố Ngái
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) → Cầu Dừa (ông Đạt)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | |
|
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) → Cầu Đồng Cẩu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | |
|
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 → Thửa số 48, tờ 58
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | |
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
Ngã ba bến Hàn → Giáp phường Nam Đồng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | ||
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.