Bảng giá đất Xã Hà Đông, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 25 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hà Đông, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hà Đông, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hà Đông, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Đường 390
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 3.300.000 1.700.000
Đường 390
Đoạn còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 3.300.000 1.700.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.000.000 2.200.000
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 0 0 0
Đường trục chính các thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Đường dẫn cầu Quang Thanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.250.000 1.150.000 720.000
Đường 390
Cầu Hợp Thanh → Ngã ba chợ Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.250.000 1.100.000 720.000
Đoạn đường
Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) → Giáp xã Vĩnh Lập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.250.000 1.100.000 720.000
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Đường 390
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 990.000 750.000
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 900.000 750.000
Đường 390
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 825.000 720.000
Đường 390
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 825.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.350.000 750.000 720.000
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 0 0 0