Bảng giá đất đường Đường nhánh Hoa Động, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 25 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường nhánh Hoa Động, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường nhánh Hoa Động, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường nhánh Hoa Động, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 6.000.000 4.800.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green River
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 2.700.000 2.160.000
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 2.250.000 2.030.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba Trường THCS Hoa Động → Dự án Hoàng Huy Green River
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng → Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ → Đường 203
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 → Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương → Đê Tả Sông Cấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài → Đê Tả Sông Cấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Ngoài → Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 2.100.000 1.680.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa) → Đình Hoà Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.580.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương → Giáp Dự án Hoàng Huy Green River
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.580.000
Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động → Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.580.000
Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu → Ngã ba cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.580.000

Bảng giá đất đường Đường nhánh Hoa Động, Phường Thủy Nguyên, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 1.580.000 đến 12.000.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.200.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.000.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.800.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.240.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.160.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.250.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.030.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.200.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.520.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.680.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.580.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.580.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.580.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.500.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.750.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.580.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.