Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 0 0 0
Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Phố Vũ Xá
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.920.000 1.750.000 1.050.000 865.000
Phố Mạc Thị Bưởi
Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.050.000 1.175.000 925.000
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá
Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Phố Mạc Thị Bưởi
Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.050.000 1.175.000 925.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
Các lô giáp đường 191D
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Đất ven đường ĐH08
Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.500.000 780.000 750.000
Đường 194B
Phường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 1.950.000 990.000 750.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 0 0 0
Phố Mạc Thị Bưởi
Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.050.000 1.175.000 925.000
Phố Mạc Thị Bưởi
Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.900.000 2.050.000 1.175.000 925.000
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.875.000 0 0 0
Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.875.000 2.875.000 2.250.000 1.800.000
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 0 0 0
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 0 0 0
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 0 0 0
Đường 362
Kênh Cống Cẩm Văn → Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.680.000 1.050.000
Đường 31
Quốc lộ 10 → Giáp xã An Trường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đường 363
Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai → Trạm xá Kiến Hưng 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.890.000 1.470.000 1.155.000
Đường 402
Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1 → Ngã ba giao với đường 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.890.000 1.470.000 1.155.000
Đường 17A
Chùa Thái → Cống 1 Trấn Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.470.000 980.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ → Cống Kim Đới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 0 0 0
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ
Trạm y tế Lập Lễ cũ → Ngã ba đi cống Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đỗ Thiên Thư
Phố Tứ Thông → Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.118.000 1.270.000 1.015.000
Đinh Văn Tả
Đường An Ninh → Đường An Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.750.000 1.400.000 1.000.000
Phố Suối Chẽ
Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.855.000 1.540.000 1.330.000
Phố Hoàng Kim Giao
Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.855.000 1.540.000 1.330.000
Đường Trần Minh Thắng
Hết số nhà 75 → Số nhà 172
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đường Đức Hậu
Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đường công vụ đê biển I
Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.855.000 1.540.000 1.330.000
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)
Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.855.000 1.540.000 1.330.000
Đường dọc Trung Dũng 8
Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.855.000 1.540.000 1.330.000
Đường dọc Trung Dũng 9
Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 1.855.000 1.540.000 1.330.000
Đường Đất Đỏ
Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 0 0 0
Chiêu Chinh
Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ → Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Phố Trạm Bạc
Giao với Quốc lộ 10 → Nhà văn hóa Trạm Bạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000
Phố Nguyễn Khoa Dục
Đình Trạm Bạc → Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.850.000 2.310.000 1.925.000 1.540.000

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Hải Phòng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đất ven biển và đất trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn so với đất phi nông nghiệp.

Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Hải Phòng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận trung tâm Trục đường thương mại, trung tâm hành chính 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận trung tâm Đường khu dân cư 50 – 90 triệu đồng/m²
TP Thủy Nguyên Khu đô thị mới, trục chính 45 – 80 triệu đồng/m²
Quận ngoại thành Đường chính đô thị 25 – 45 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục huyện 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Quận trung tâm, ven sông – ven biển: 70 – 130 triệu đồng/m²
  • TP Thủy Nguyên, khu đô thị mới: 45 – 80 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 15 – 35 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 10 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 6 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.

Phân tích giá đất nông nghiệp Hải Phòng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 180 – 300 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 120 – 200 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 200 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 140 – 250 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 220 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Hải Phòng 2026

  • Giá đất tiệm cận rất sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực đô thị và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, chi phí đầu tư và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/hai-phong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.