Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 70 bảng giá đất thổ cư tại Xã Nam An Phụ, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Nam An Phụ, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Nam An Phụ, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 389
Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.500.000 | 10.300.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô bám đường gom đường tỉnh 389
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Các lô đường gom đường tỉnh 389
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Các lô đường gom đường tỉnh 389
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô bám đường gom đường tỉnh 389
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
25.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=12m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=12m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Điểm dân cư thôn Thái Mông
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.850.000 | 3.090.000 | 1.560.000 | 780.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 750.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô bám đường gom đường tỉnh 389
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Các lô đường gom đường tỉnh 389
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 750.000 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Các lô đường gom đường tỉnh 389
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô bám đường gom đường tỉnh 389
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường tỉnh lộ 389
Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 | |
|
Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=12m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu tái định cư Lâu Động
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.900.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
|
Đất ven đường ĐH08
Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.375.000 | 1.300.000 | 750.000 | 720.000 | |