Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 17B
Giáp địa phận phường An Phong → Lối rẽ vào đường Đồng Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | |
|
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m
Đường Điện Biên Phủ → Đường Hàn Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m
Đường Điện Biên Phủ → Đường Tự Đông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.744.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Quốc lộ 5 km57 → Đường 390 mới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
|
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) → Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.905.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | |
|
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 194B
Đoạn thuộc xã Cao An cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.625.000 | 1.330.000 | 865.000 | |
|
Đường giáp đê sông Thái Bình
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.744.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | |
|
Kim Sơn
Bình Lộc → Cầu Phú Tảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường Tản Đà
Giáp QL5 → Giáp phường Bình Hàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.730.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.730.000 | 1.050.000 | 865.000 | |
|
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hiếu Từ
Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 | |
|
Đường dọc Trung Dũng 2
Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 | |
|
Đường dọc Trung Dũng 3
Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 | |
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1
Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư mới thôn Quan Khê
Trọn khu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tỉnh 390
Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 875.000 | |
|
Phố Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | |
|
Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | |
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.765.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | |
|
Đường Nguyễn Thái Học
Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.240.000 | 1.155.000 | 1.050.000 | |
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.730.000 | 1.645.000 | 1.330.000 | |
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Thung Xanh
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.375.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Đường Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.375.000 | 1.710.000 | 1.350.000 | |
|
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | |
|
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | |
|
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | |
|
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | |
|
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | |
|
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | |
|
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | |
|
Phố Tâng Thượng
Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 | |
|
Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.408.000 | 1.200.000 | 860.000 | |
|
Lý Thái Tông
Lý Nhân Tông → Ngã ba Phú Tảo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 865.000 | |
|
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.875.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | |
|
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương → Cầu Rều
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.225.000 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới Lạc Long
Đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
KDC Phía Đông phường An Phụ
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.