Bảng giá đất Xã Trần Phú, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trần Phú, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trần Phú, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trần Phú, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Quốc lộ 37
Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.400.000 16.600.000 8.000.000 4.000.000
Đường Tỉnh 390
Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.200.000
Đường trục xã (đường 183 cũ)
Cây xăng → Bến phà Bình Linh Khê
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.200.000
Đường dẫn cầu Hàn
Xã Thái Tân → Ngã ba giao Quốc lộ 37
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.200.000 4.800.000 2.400.000 1.200.000
Đường Quốc lộ 37
Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000 4.980.000 2.400.000 1.200.000
Đường Tỉnh 390
Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.540.000 4.200.000 2.100.000 1.050.000
Đường Tỉnh 390
Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 4.500.000 2.100.000 1.050.000
Đường Tỉnh 390
Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 4.500.000 2.100.000 1.050.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 4.000.000 3.000.000 1.500.000
Đường Quốc lộ 37
Giáp địa bàn xã Nam Sách → Cầu Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 4.150.000 2.000.000 1.000.000
Đường Tỉnh 390
Cây xăng Minh Hiệp 2 → Hết địa phận xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.450.000 3.500.000 1.750.000 875.000
Đường Tỉnh 390
Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.750.000 1.750.000 875.000
Đường Tỉnh 390
Giáp xã Nam Sách → Cây xăng Minh Hiệp 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.750.000 1.750.000 875.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.400.000 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.500.000 1.000.000 750.000 720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000 1.080.000 780.000 750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.320.000 1.080.000 780.000 750.000