Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh lộ 389
Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 | |
|
Đường tỉnh 354
Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 2.100.000 | 1.575.000 | |
|
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 | |
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên
Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đinh Lưu Kim
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Âu Lạc
Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 | |
|
Đồng Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 | |
|
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 | |
|
Phố Tâng Thượng
Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.371.000 | 1.348.000 | 1.085.000 | |
|
Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.371.000 | 1.348.000 | 1.085.000 | |
|
Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 | |
|
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hoàng Ngân
Cầu Phú Lương → Đường Thanh Niên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Tâng Thượng
Vòng xuyến Tâng Thượng → Xã Yết Kiêu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.371.000 | 1.348.000 | 1.085.000 | |
|
Phố Tam Thanh
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá → Ngã ba Tâng Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.371.000 | 1.348.000 | 1.085.000 | |
|
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Âu Lạc
Đình Lễ Quán → Phố Đông Đô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 | |
|
Lễ Quán
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 | |
|
Đồng Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 4.025.000 | 2.415.000 | 1.932.000 | |
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân có
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Lai
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.315.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | |
|
Trần Quốc Lặc
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 | |
|
Canh Nông II
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Ngô Quyền → Kênh Tre
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Nguyễn Đại Năng
Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Hết chợ Đôi → Ngã tư huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Đường 25
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m → Hết đất của ông Chu Văn Sơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Quốc lộ 10
Cầu Rế 2 → Cầu Trạm Bạc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Quốc lộ 5
Giáp khu công nghiệp Nomura → Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | |
|
Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính TDP Nội Hợp
Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính TDP Ninh Xá
Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính TDP Ninh Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính tdp Tiên Xá
Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | |
|
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | |
|
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | |
|
Trục đường chính TDP Lê Xá
Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Mật Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | |
|
Quốc lộ 10
Giáp địa phận xã An Trường → Cầu Vàng 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.