Bảng giá đất Xã An Khánh, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 81 bảng giá đất thổ cư tại Xã An Khánh, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã An Khánh, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã An Khánh, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường tỉnh 354
Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.000.000 12.600.000 6.000.000 4.500.000
Đường tỉnh 354
Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.000.000 10.200.000 5.000.000 4.000.000
Đường tỉnh 354
Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường 306
Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường tỉnh 362
Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 4.800.000 3.600.000
Đường tỉnh 362
Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000 8.400.000 4.800.000 3.600.000
Khu tái định cư Tân Nam
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Đường tỉnh 362
Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 4.200.000 3.000.000
Đường tỉnh 362
Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 7.800.000 4.200.000 3.000.000
Đường tỉnh 362
Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 4.000.000 3.200.000
Đường 306
Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 7.200.000 4.000.000 3.200.000
Đường tỉnh 354
Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.450.000 5.670.000 2.700.000 2.025.000
Đường 306
Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.600.000 3.000.000
Đường 405
Điểm cách đường 354 sau 300m → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.600.000 3.000.000
Đường 306
Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.600.000 3.000.000
Đường tỉnh 362
Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.600.000 3.000.000
Đường tỉnh 354
Cầu Nguyệt → Qua ngã ba Quán Rẽ 100m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 2.475.000 1.890.000
Đường tỉnh 354
Hết địa phận phường Phù Liễn → Cầu Nguyệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.350.000 4.410.000 2.100.000 1.575.000
Đường tỉnh 354
Cầu Nguyệt → Qua ngã ba Quán Rẽ 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000 4.200.000 1.925.000 1.470.000
Đường tỉnh 354
Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.250.000 1.800.000
Đường 306
Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.750.000 4.050.000 2.250.000 1.800.000
Đường tỉnh 362
Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.160.000 1.620.000
Khu tái định cư Tân Nam
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.075.000 3.645.000 2.025.000 1.620.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Đường tỉnh 354
Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m → Chợ Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.950.000 3.570.000 1.750.000 1.400.000
Đường tỉnh 362
Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 1.890.000 1.350.000
Đường tỉnh 362
Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.850.000 3.510.000 1.890.000 1.350.000
Đường 306
Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 1.800.000 1.440.000
Đường tỉnh 362
Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.240.000 1.800.000 1.440.000
Đường tỉnh 354
Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.400.000
Đường 306
Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.400.000
Đường 306
Nhà máy nước cầu Nguyệt → Tỉnh lộ 354
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.400.000
Đường tỉnh 354
Chợ Thái → Hết địa phận xã An Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.250.000 3.150.000 1.750.000 1.400.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường tỉnh 362
Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.680.000 1.260.000
Đường tỉnh 362
Nút giao thông Quán Chủng - đường 354 → Hết 300m về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.900.000 2.940.000 1.680.000 1.260.000
Khu tái định cư Tân Nam
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.725.000 2.835.000 1.575.000 1.260.000
Đường tỉnh 362
Giáp Ngã ba Quán Rẽ → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.550.000 2.730.000 1.470.000 1.050.000
Đường 405
Giáp đường 354 → Hết 300m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 1.350.000
Đường tỉnh 362
Khu tái định cư Tân Viên → Hết địa phận xã
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 1.350.000
Đường tỉnh 362
Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m → Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.400.000 1.120.000
Đường 306
Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.400.000 1.120.000
Đường 306
Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn → Đình làng Nguyệt Áng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.400.000 1.120.000
Đường 405
Điểm cách đường 354 sau 300m → Giáp địa phận xã An Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.350.000
Đường 306
Giáp xã An Lão → Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.350.000
Đường 306
Đình làng Nguyệt Áng → Nhà máy nước cầu Nguyệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.350.000
Đường tỉnh 362
Giáp cầu Sẽ → Giáp khu tái định cư Tân Viên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.050.000 2.430.000 1.620.000 1.350.000
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Đường gom cao tốc khu vực Mỹ Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.750.000 1.400.000