Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường trục xã
Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê → Đường Cao Thắng - Tiền Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.850.000 925.000 720.000
Đường 396B
Ngã ba đường 396 → Cầu Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.125.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 0 0 0
Đường 392B Đảo Cò
Đầu thôn Hội Yên → Đảo Cò
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 3.450.000 1.740.000 870.000
Đường 396B
Điểm giao cắt đường 396B với đường 392 → Cầu Di Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.875.000 1.500.000 1.125.000
Đường 396C
Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam → Giáp xã Khúc Thừa Dụ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.860.000 1.500.000 1.140.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.860.000 1.500.000 1.140.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 1.750.000 1.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 2.500.000 2.000.000 1.600.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 1.860.000 960.000 750.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.725.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.720.000 1.860.000 1.110.000 840.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.710.000 2.650.000 2.400.000 2.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Đường DH 06
Ngã tư Thượng Quận → Cống Vá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 2.200.000 1.500.000 1.200.000
Bảo Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 1.925.000 1.050.000 865.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 1.925.000 1.050.000 865.000
Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 1.875.000 1.000.000 850.000
Đông Quan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 1.925.000 1.050.000 865.000
Cương Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 1.925.000 1.050.000 865.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.100.000 1.980.000 1.872.000
Trục đường chính TDP Đại Uyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.975.000 2.475.000 1.625.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.100.000 1.100.000 865.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 0 0 0
Tỉnh lộ 362
Giáp xã An Khánh → Cống Cầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.205.000 1.470.000 1.260.000
Phố Hòa Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Phố Văn Hóa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Đường 184
Đê Ninh Công → Ban chỉ huy quân sự phường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.475.000 1.485.000 1.080.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.675.000 2.100.000 1.100.000 865.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.660.000 0 0 0
Đường Suối Rồng
Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.645.000 2.187.000 1.823.000 1.458.000
Đường Suối Rồng
Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.645.000 2.187.000 1.823.000 1.458.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.625.000 0 0 0
Đường 395
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.625.000 2.000.000 875.000 720.000
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0
Đoạn đường
Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ) → Cầu Trà Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đoạn đường
Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ) → Cổng làng thôn Thái Lai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Đoạn đường
Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ) → Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.600.000 0 0 0

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Hải Phòng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đất ven biển và đất trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn so với đất phi nông nghiệp.

Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Hải Phòng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận trung tâm Trục đường thương mại, trung tâm hành chính 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận trung tâm Đường khu dân cư 50 – 90 triệu đồng/m²
TP Thủy Nguyên Khu đô thị mới, trục chính 45 – 80 triệu đồng/m²
Quận ngoại thành Đường chính đô thị 25 – 45 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục huyện 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Quận trung tâm, ven sông – ven biển: 70 – 130 triệu đồng/m²
  • TP Thủy Nguyên, khu đô thị mới: 45 – 80 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 15 – 35 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 10 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 6 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.

Phân tích giá đất nông nghiệp Hải Phòng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 180 – 300 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 120 – 200 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 200 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 140 – 250 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 220 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Hải Phòng 2026

  • Giá đất tiệm cận rất sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực đô thị và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, chi phí đầu tư và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/hai-phong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.