Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 50 bảng giá đất thổ cư tại Xã An Hưng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã An Hưng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã An Hưng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường tỉnh 354
Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.000.000 | 7.200.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường H39A
Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường H39A
Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | |
|
Đường H39
Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | |
|
Tuyến đường
Điểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | |
|
Tuyến đường
Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | |
|
Tuyến đường
Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.500.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.000.000 | |
|
Đường trục xã
Những đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đường trục xã
Những đoạn còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | |
|
Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể
Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 2.300.000 | |
|
Đường tỉnh 354
Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 3.240.000 | 2.250.000 | 1.890.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Giáp xã An Khánh → Cống Cầm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Giáp xã An Khánh → Cống Cầm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.725.000 | 2.835.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | |
|
Đường tỉnh 354
Giáp địa phận xã An Khánh → Cầu Khuể
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.200.000 | 2.520.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 | |
|
Đường H39A
Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.575.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Giáp xã An Khánh → Cống Cầm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.675.000 | 2.205.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | |
|
Đường H39
Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn → Đê Cao Mật
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 | |
|
Đường liên xã
Đường 362 → Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | |
|
Đường H39A
Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | |
|
Tỉnh lộ 362
Cống Cầm → Giáp xã Nghi Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | |
|
Đường H39A
Đường 39 (xã An Hưng) → Giáp địa phận xã An Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | |
|
Đường H45
Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.150.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | |
|
Đường H39B
Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 | |
|
Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể
Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.035.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Đường trục xã
Những đoạn còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | |
|
Tuyến đường
Điểm nối 354 → Trạm bơm thôn Mông Thượng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 | |
|
Tuyến đường
Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Thôn Mông Thượng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 | |
|
Tuyến đường
Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương) → Cầu đá thôn Phương Hạ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.625.000 | 1.575.000 | 1.295.000 | 1.050.000 | |
|
Đường H45
Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 980.000 | |
|
Đường H45
Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng) → Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.450.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 980.000 | |
|
Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể
Bến phà Khuể cũ → Giáp chân cầu Khuể
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 | |
|
Đường trục xã
Những đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | |
|
Đường H39B
Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá → Tiếp giáp xã An Khánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 980.000 | 805.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |