Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 5
Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.250.000 5.000.000
Quốc lộ 5
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam → Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 6.300.000 5.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.000.000 6.000.000 4.800.000
Khu Tái định cư Đống Trịnh
Đường nội bộ lộ giới 18m-20m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Khu Tái định cư Miếu Trắng
Đường nội bộ lộ giới 7,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Tỉnh lộ 351
Ngã tư Quốc lộ 10 mới → Hết trường THPT Thủy Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Quốc lộ 10
Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh) → Giáp phường Lưu Kiếm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
Giáp địa phận Phục Lễ cũ → Hết địa phận Phả Lễ cũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Cẩm Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 13.300.000 6.700.000 5.300.000
Khu đấu giá Cửa Trại
Đường nội bộ lộ giới 19,25m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Quốc lộ 38 mới
Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 10.000.000 4.000.000 3.000.000
Đường 394 qua thôn Phủ
Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 9.500.000 4.800.000 3.600.000
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng → Đường vào bãi tắm Tùng Thu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 17.500.000 15.000.000 12.500.000
Đường Vĩnh Lưu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 16.000.000 14.000.000 9.100.000
Đoạn đường Liên phường
Giáp đường 100m → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Bùi Thị Từ Nhiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Bùi Viện
Mương An Kim Hải → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Đoạn Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Đông Hải
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 17.100.000 16.100.000 11.600.000
Đường Đình Vũ
Dốc đê → khu công nghiệp Nam Đình Vũ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Đặng Kinh
Nút giao đường Đình Vũ → Nút giao với đường Ngô Gia Tự
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đường Phủ Thượng Đoạn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.900.000 13.800.000 10.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đường Mạc Thái Tổ
Tiếp giáp đường Đình Vũ → Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 15.000.000 12.500.000 10.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đường Hòa Bình
Ngã ba Trương Hán Siêu → Cầu Chui
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 10.000.000 5.000.000 4.000.000
Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đồng Xuân
Hoàng Văn Thụ → Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.955.000 8.190.000 3.780.000 3.010.000
Quang Trung
Ngã tư Đông Thị → Đường Đô Lương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.948.000 9.450.000 4.725.000 3.780.000
Quang Trung
Ngã tư Đông Thị → Đường Đô Lương
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.948.000 9.450.000 4.725.000 3.780.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.800.000 15.200.000 7.600.000 3.800.000
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 → Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.800.000 12.700.000 6.500.000 3.900.000
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 0 0 0
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)
Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 0 0 0
Hoàng Quý
Tô Hiệu → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Chùa Hàng
Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Miếu Hai Xã
Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 13.365.000 11.160.000 7.785.000
Trường Chinh
Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Phan Đăng Lưu
Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.750.000 10.800.000 9.000.000 7.200.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.700.000 0 0 0
Phố Nguyễn Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.700.000 12.400.000 9.900.000 6.900.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
24.640.000 0 0 0

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Hải Phòng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đất ven biển và đất trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn so với đất phi nông nghiệp.

Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Hải Phòng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận trung tâm Trục đường thương mại, trung tâm hành chính 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận trung tâm Đường khu dân cư 50 – 90 triệu đồng/m²
TP Thủy Nguyên Khu đô thị mới, trục chính 45 – 80 triệu đồng/m²
Quận ngoại thành Đường chính đô thị 25 – 45 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục huyện 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Quận trung tâm, ven sông – ven biển: 70 – 130 triệu đồng/m²
  • TP Thủy Nguyên, khu đô thị mới: 45 – 80 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 15 – 35 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 10 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 6 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.

Phân tích giá đất nông nghiệp Hải Phòng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 180 – 300 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 120 – 200 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 200 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 140 – 250 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 220 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Hải Phòng 2026

  • Giá đất tiệm cận rất sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực đô thị và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, chi phí đầu tư và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/hai-phong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.