Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Trần Phú
Trung tâm thương mại → Tuy Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.210.000 11.200.000 5.600.000 4.480.000
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 11.200.000 8.400.000
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Đường 363
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Lê Hồng Phong
Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Ngô Gia Tự
Đường Lạch Tray → Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.400.000 11.200.000 9.000.000
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 19.600.000 15.400.000 11.200.000
Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Đường Lê Quang Đạo
Lê Lợi → Đông Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.175.000 11.830.000 8.260.000
Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Bến Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Đường 391
Phòng khám tư nhân Đồng Tâm → Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 15.800.000 7.200.000 6.100.000
Khu dân cư Cầu Yên
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 3.000.000 2.400.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 0 0 0
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 16.800.000 14.000.000 11.200.000
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 0 0 0
Đường Lê Quang Đạo
Lê Lợi → Đông Khê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.175.000 11.830.000 8.260.000
Mê Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 12.600.000 10.080.000 7.560.000
Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ → Ngã ba Phạm Hồng Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Bến Bính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Lê Hồng Phong
Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Ngô Gia Tự
Đường Lạch Tray → Văn Cao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.475.000 10.080.000 7.560.000
Đường 391
Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Đường 391
Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 13.700.000 6.800.000 5.500.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.700.000 9.700.000 4.100.000 3.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.600.000 15.000.000 12.000.000 9.600.000
Bình Lộc
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 15.000.000 8.000.000 6.400.000
Phạm Đình Hổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 12.500.000 6.300.000 5.040.000
Bình Lộc
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 15.000.000 8.000.000 6.400.000
Võ Thị Sáu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 12.500.000 6.300.000 5.040.000
Phạm Đình Hổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 13.000.000 6.500.000 5.200.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 0 0 0
Vương Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.500.000 11.000.000 6.000.000 4.800.000
Ngân Sơn
Bạch Đằng → Ngã sáu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.020.000 10.080.000 5.040.000 4.025.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Cô Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 17.000.000 8.000.000 6.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 18.000.000 10.000.000 7.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 18.000.000 10.000.000 7.000.000
Đại lộ Võ Văn Kiệt
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 18.000.000 10.000.000 7.000.000
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.400.000 7.700.000 6.100.000
Quốc lộ 37
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 13.500.000 6.800.000 4.800.000
Phố Thanh Niên
QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.400.000 7.700.000 6.100.000
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0
Nguyễn Thái Học
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Lê Lai
Ngã ba Máy Tơ → Lê Thánh Tông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.580.000 12.150.000 8.505.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 0 0 0

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.

Tổng quan bảng giá đất Hải Phòng năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:

  • Đất ở đô thị, đất ven biển và đất trung tâm tăng cao nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn so với đất phi nông nghiệp.

Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở tại Hải Phòng năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.

Khu vực Vị trí Giá đất 2026 (ước tính)
Quận trung tâm Trục đường thương mại, trung tâm hành chính 90 – 160 triệu đồng/m²
Quận trung tâm Đường khu dân cư 50 – 90 triệu đồng/m²
TP Thủy Nguyên Khu đô thị mới, trục chính 45 – 80 triệu đồng/m²
Quận ngoại thành Đường chính đô thị 25 – 45 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục huyện 6 – 15 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 3 – 7 triệu đồng/m²
Vùng xa trung tâm 1,5 – 3 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Quận trung tâm, ven sông – ven biển: 70 – 130 triệu đồng/m²
  • TP Thủy Nguyên, khu đô thị mới: 45 – 80 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện: 15 – 35 triệu đồng/m²

Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu kinh tế, KCN lớn 10 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp 6 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.

Phân tích giá đất nông nghiệp Hải Phòng năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 180 – 300 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất nông nghiệp ổn định: 120 – 200 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng canh tác tập trung: 200 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 140 – 250 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

  • Đất nuôi trồng thủy sản: 120 – 220 nghìn đồng/m²
  • Đất nông nghiệp khác: 100 – 180 nghìn đồng/m²

Nhận định và tác động của bảng giá đất Hải Phòng 2026

  • Giá đất tiệm cận rất sát giá thị trường, đặc biệt tại khu vực đô thị và ven biển.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng mạnh.
  • Tác động lớn đến giá nhà ở, chi phí đầu tư và bồi thường giải phóng mặt bằng.

Kết luận

Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

Tra cứu Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/hai-phong

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.