Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 362, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 362, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 362, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | |
|
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | |
|
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | |
|
Đường 362
Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | |
|
Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 362, Xã Kiến Thụy, Hải Phòng theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 3.920.000 đến 30.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 30.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 18.000.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 15.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 12.000.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 28.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 16.800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 14.000.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 11.200.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.750.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 8.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.750.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.400.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.560.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.040.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.560.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 5.040.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.300.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.250.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 4.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.880.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.900.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.920.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.