Bảng giá đất Xã Lạc Phượng, Hải Phòng năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 32 bảng giá đất thổ cư tại Xã Lạc Phượng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Lạc Phượng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Lạc Phượng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 391
Đường trục Đông - Tây → Cầu Xe
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Đường 391
Thôn Cầu Xe → Xã Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
28.000.000 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Đường 396
Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 12.500.000 7.000.000 5.500.000
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
Các lô giáp song song trục Đông Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đường 191N
Cống La Giang xã Chí Minh → Nhà bà Ngừng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.300.000 3.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 0 0 0
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Đường 396
Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 3.750.000 2.100.000 1.650.000
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
Các lô giáp song song trục Đông Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 0 0 0
Đường 396
Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.125.000 1.750.000 1.375.000
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
Các lô giáp song song trục Đông Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 0 0 0
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
Các lô giáp song song trục Đông Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 0 0 0
Đường 396
Đường 391 → Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.250.000 3.125.000 1.750.000 1.375.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.400.000 3.600.000 1.600.000 1.300.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.750.000 0 0 0
Đường 191Q
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 1.375.000 1.075.000 750.000
Đường 191Q
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 1.375.000 1.075.000 750.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 0 0 0
Đường 191N
Cống La Giang xã Chí Minh → Nhà bà Ngừng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 1.375.000 1.075.000 750.000
Đường 191Q
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 1.375.000 1.075.000 750.000
Đường 191N
Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.050.000 750.000
Đường 191N
Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường 191N
Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường 191N
Tuyến nhánh, gốc si → Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục xã
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.250.000 1.125.000 875.000 720.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 1.080.000 780.000 750.000
Đường trục chính thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 900.000 750.000 720.000