Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 42 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hải Hưng, Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hải Hưng, Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hải Hưng, Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
27.600.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | ||
|
Khu dân cư Châu Quan
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
|
Đường 393
Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu Từ Ô
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
|
Đường 392C
Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
|
Đường 392C
Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
|
Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)
Xã Thượng Hồng → Thôn Hoàng Tường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
|
Đường 195
Thôn Vũ Xá → Xã Bắc Thanh Miện
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
|
Điểm dân cư mới thôn An Xá
Trọn khu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đường trục thôn Từ Ô
Nhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị Đào
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đường trục thôn Từ Ô
Nhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn Việt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà ông Phạm Văn Ngoại → Nhà ông Vũ Văn Hoa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà ông Nguyễn Văn Bé → Nhà ông Phạm Văn Tố
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn Thướng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.280.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.900.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | ||
|
Khu dân cư Châu Quan
Trọn khu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | |
|
Đường 393
Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu Từ Ô
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | |
|
Đường 392C
Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | |
|
Đường 392C
Giáp xã Bắc Thanh Miện → Cầu đấu lối đường 393
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 | |
|
Đường trục thôn
Đường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.000.000 | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
|
Đường trục thôn
Ngã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)
Xã Thượng Hồng → Thôn Hoàng Tường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường 195
Thôn Vũ Xá → Xã Bắc Thanh Miện
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Điểm dân cư mới thôn An Xá
Trọn khu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn
Cổng chợ Đầng → cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn
Thôn Từ Ô → Thôn Thủ Pháp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà ông Phạm Văn Ngoại → Nhà ông Vũ Văn Hoa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà ông Nguyễn Văn Bé → Nhà ông Phạm Văn Tố
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn Thướng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Từ Ô
Nhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị Đào
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Từ Ô
Nhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn Việt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Ngọc Lập
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn
Ngã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
Nhà bà Lượn → Nhà ông Phạm Văn Thướng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Từ Ô
Nhà ông Phạm Văn Duyên → Nhà bà Trần Thị Đào
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Từ Ô
Nhà bà Vũ Thị Thạnh → Nhà ông Trần Văn Việt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn Ngọc Lập
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đường trục thôn
Ngã ba thôn Thủ Pháp → Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | ||
|
Đường trục thôn
UBND xã Đoàn Kết cũ → Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục thôn
Đường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 | |
|
Đường trục thôn
Đường tỉnh 392C → Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | |