Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14740 bảng giá đất thổ cư tại Hải Phòng ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Hải Phòng bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Hải Phòng, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đào Đạo
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Ích Phát
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.430.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Trần Quang Diệu
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.430.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Vũ Nạp
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.430.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Vũ Như Tô
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.430.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | |
|
Phố Cúc Phương
Ngã ba đường 390 → Trường Mầm Non
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | |
|
Lê Chân
Bình Minh → Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Lý Quốc Bảo
Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực) → Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.430.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
|
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Minh Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | |
|
Phạm Phú Thứ
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | |
|
Phùng Khắc Khoan
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | |
|
Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.290.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | |
|
Lê Thánh Tông
Lý Thanh Tông → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Lý Công Uẩn
Lý Thanh Tông → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Lý Nam Đế
Lý Thanh Tông → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Lý Thánh Tông
Cầu Cất → Bùi Thị Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | |
|
Phố Đình Đông
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Dương Nham
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32) → Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Phạm Trấn
Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31) → Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Kính Chủ
Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) → Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Đình Tây
Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30) → Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Thái Sơn
Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68) → Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Đường ven sông Nguyễn Lân
Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74) → Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Phố Phạm Mệnh
Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40) → Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Phố Thái Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Phố Bắc Sơn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Phố Kinh Thầy
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | |
|
Phố Đồng Dinh
Phố Đền Cao → Phố Lạc Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Đền Cao
Phố Bờ Đa → Ngã ba cây Đa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Phố Lạc Đạo
Giáp phố Bờ Đa → Ngã tư Nền Nghè
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | |
|
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)
Các lô mặt đường phố Lạc Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn
Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Thiện Nhân
Đình Huề Trì → Thửa 142 tờ bản đồ 55
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | |
|
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài
Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) → Nhà văn hóa Văn Giai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
|
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên
Khu vực An Hòa (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Kim Sơn
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Tuyến đường từ 7m - 9m
Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Khu đấu giá Chu Me, Phú La
Đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | |
|
Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 | |
|
Cựu Thành
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | |
|
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | |
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 được xây dựng theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, với định hướng đưa giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Việc điều chỉnh bảng giá lần này phản ánh rõ vai trò của Hải Phòng là đô thị loại I, trung tâm cảng biển, công nghiệp, logistics và dịch vụ lớn nhất khu vực phía Bắc.
So với bảng giá đất giai đoạn trước, giá đất năm 2026 tại Hải Phòng tăng mạnh, phổ biến từ 18% – 45%, trong đó:
Bảng giá đất mới là căn cứ quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí, lệ phí và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị tập trung tại các quận trung tâm như Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An, Dương Kinh và TP Thủy Nguyên. Đây là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất.
| Khu vực | Vị trí | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|---|
| Quận trung tâm | Trục đường thương mại, trung tâm hành chính | 90 – 160 triệu đồng/m² |
| Quận trung tâm | Đường khu dân cư | 50 – 90 triệu đồng/m² |
| TP Thủy Nguyên | Khu đô thị mới, trục chính | 45 – 80 triệu đồng/m² |
| Quận ngoại thành | Đường chính đô thị | 25 – 45 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh nhờ mở rộng không gian đô thị, đầu tư hạ tầng giao thông và phát triển các khu đô thị mới quy mô lớn.
Đất ở nông thôn tại Hải Phòng chủ yếu thuộc các huyện An Dương, An Lão, Kiến Thụy, Tiên Lãng, Vĩnh Bảo.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục huyện | 6 – 15 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 3 – 7 triệu đồng/m² |
| Vùng xa trung tâm | 1,5 – 3 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ tại Hải Phòng thường được xác định bằng 75% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Giá đất thương mại, dịch vụ tăng mạnh nhờ phát triển cảng biển, logistics, bán lẻ, khách sạn và bất động sản du lịch.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tập trung tại các khu công nghiệp, khu kinh tế và khu logistics lớn.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu kinh tế, KCN lớn | 10 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp | 6 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá này phản ánh nhu cầu thuê đất rất lớn và lợi thế vượt trội về cảng biển, giao thông liên vùng.
Bảng giá đất Hải Phòng năm 2026 phản ánh rõ vai trò đầu tàu phát triển cảng biển – công nghiệp – logistics của thành phố trong giai đoạn mới. Việc nắm rõ giá từng loại đất giúp người dân, doanh nghiệp và nhà đầu tư chủ động hơn trong kế hoạch sử dụng đất, đầu tư và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.