Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG 423
ĐƯỜNG CÂY BÀI → ĐƠN VỊ K75
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
ĐƯỜNG 425
CÂY BÀI → NHÀ SỐ 49
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.700.000 850.000 680.000 544.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.698.000 849.000 679.000 543.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.696.000 848.000 678.000 543.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.696.000 848.000 678.000 543.000
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ
ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.692.000 846.000 677.000 541.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.686.000 843.000 674.000 540.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
NGUYỄN DU
LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
PHÙNG HƯNG
LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
ÂU CƠ
NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
ĐINH TIÊN HOÀNG
PHÙNG HƯNG → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
ĐƯỜNG 9B
NGÔ QUYỀN → LÊ LAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.684.000 842.000 674.000 539.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.669.000 835.000 668.000 534.000
TRẦN QUỐC TOẢN
LÊ LAI → NGÔ QUYỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.669.000 835.000 668.000 534.000
- ĐOẠN 3
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.668.000 834.000 667.000 534.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.667.000 834.000 667.000 533.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.660.000 830.000 664.000 531.000
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.660.000 830.000 664.000 531.000
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.660.000 830.000 664.000 531.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.660.000 830.000 664.000 531.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.656.000 828.000 662.000 530.000
ĐƯỜNG EC
ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.653.000 827.000 661.000 529.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 825.000 660.000 528.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 825.000 660.000 528.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 825.000 660.000 528.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 107 VÀ 110, TỜ BĐ SỐ 02 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI) → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 365 VÀ THỬA SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 08 (BẢN ĐỒ ĐO MỚI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.650.000 825.000 660.000 528.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.629.000 815.000 652.000 521.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.629.000 815.000 652.000 521.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.629.000 815.000 652.000 521.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 810.000 648.000 518.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.618.000 809.000 647.000 518.000

Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.

1. Tổng quan về bảng giá đất 2026 TP.HCM

Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:

  • Tiệm cận giá giao dịch thực tế trên thị trường.
  • Phân vùng rõ ràng theo khu vực trung tâm, khu đô thị vệ tinh và khu ngoại thành.
  • Làm căn cứ tính thuế, phí, lệ phí, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.

2. Bảng giá đất ở đô thị năm 2026

2.1. Đất ở tại khu vực trung tâm

Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.

  • Vị trí mặt tiền đường lớn, trục thương mại: giá đất cao nhất bảng.
  • Hẻm chính, hẻm nhánh: giá giảm dần theo độ rộng và khoảng cách đến trục đường chính.

Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.

2.2. Đất ở tại khu vực nội thành mở rộng

Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.

  • Khu vực gần tuyến metro, đường vành đai, trục hướng tâm.
  • Các khu dân cư hiện hữu, hạ tầng hoàn chỉnh.

Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.

2.3. Đất ở tại khu vực ngoại thành và thành phố Thủ Đức

Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.

  • Khu vực gần khu công nghệ cao, khu đô thị mới.
  • Đất ở dọc các tuyến vành đai 2, vành đai 3, cao tốc.

Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.

3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.

  • Khu trung tâm và khu du lịch – thương mại: giá cao, ổn định.
  • Khu vực ven sông, khu đô thị mới: có mức điều chỉnh tăng khá.

Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:

  • Vị trí trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
  • Vị trí ngoài khu công nghiệp nhưng có hoạt động sản xuất, kho bãi.

Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.

5. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2026

Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.

  • Giá đất nông nghiệp vẫn thấp hơn nhiều so với đất phi nông nghiệp.
  • Khu vực có khả năng chuyển đổi mục đích sử dụng đất có mức giá cao hơn mặt bằng chung.

Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.

6. Bảng giá đất sử dụng cho mục đích công cộng

Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.

Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.

7. Tác động của bảng giá đất 2026 TP.HCM

  • Ảnh hưởng trực tiếp đến thuế, phí và nghĩa vụ tài chính về đất đai.
  • Tác động đến chi phí đầu tư bất động sản và giá nhà ở.
  • Làm cơ sở quan trọng trong công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng.

8. Kết luận

Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.

Tra cứu Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.