Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 100 bảng giá đất thổ cư tại Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.883.000 | 4.942.000 | 3.953.000 | 3.163.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.779.000 | 3.890.000 | 3.112.000 | 2.489.000 | ||
|
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.321.000 | 3.661.000 | 2.928.000 | 2.343.000 | |
|
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.617.000 | 3.309.000 | 2.647.000 | 2.117.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.661.000 | 2.831.000 | 2.264.000 | 1.812.000 | ||
|
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.287.000 | 2.644.000 | 2.115.000 | 1.692.000 | |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 | |
|
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.978.000 | 2.489.000 | 1.991.000 | 1.593.000 | ||
|
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
- ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.953.000 | 1.977.000 | 1.581.000 | 1.265.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
- ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.766.000 | 1.883.000 | 1.506.000 | 1.205.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.112.000 | 1.556.000 | 1.245.000 | 996.000 | ||
|
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.965.000 | 1.483.000 | 1.186.000 | 949.000 | |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937.000 | |
|
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937.000 | |
|
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 1.464.000 | 1.171.000 | 937.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.772.000 | 1.386.000 | 1.109.000 | 887.000 | |
|
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.647.000 | 1.324.000 | 1.059.000 | 847.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.551.000 | 1.276.000 | 1.020.000 | 816.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.334.000 | 1.167.000 | 934.000 | 747.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.264.000 | 1.132.000 | 906.000 | 724.000 | ||
|
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.196.000 | 1.098.000 | 878.000 | 703.000 | |
|
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.196.000 | 1.098.000 | 878.000 | 703.000 | |
|
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.196.000 | 1.098.000 | 878.000 | 703.000 | |
|
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.196.000 | 1.098.000 | 878.000 | 703.000 | |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.196.000 | 1.098.000 | 878.000 | 703.000 | |
|
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.115.000 | 1.058.000 | 846.000 | 677.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.067.000 | 1.034.000 | 827.000 | 661.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.991.000 | 996.000 | 796.000 | 637.000 | ||
|
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.991.000 | 996.000 | 796.000 | 637.000 | |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.991.000 | 996.000 | 796.000 | 637.000 | |
|
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.985.000 | 993.000 | 794.000 | 635.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.698.000 | 849.000 | 679.000 | 543.000 | ||
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 518.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích dựa trên từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan, trung lập cho những độc giả đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.
Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc thể hiện sự đa dạng lớn về mức giá, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Phạm vi giá dao động từ 0 VND/m² lên đến gần 10 triệu VND/m². Sự chênh lệch này chủ yếu được quyết định bởi hai yếu tố chính: mục đích sử dụng đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí địa lý của thửa đất trên các tuyến đường.
Dữ liệu cho thấy, nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao nhất. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất hay đất nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể, thậm chí có mức giá tối thiểu được quy định là 0 VND/m² ở một số phân loại.
Việc phân loại đất đóng vai trò then chốt trong việc định giá. Dưới đây là phân tích chi tiết cho từng nhóm:
Đất ở: Đây là loại đất có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá tối thiểu là 1.271.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 9.883.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới 8.612.000 VND/m² cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc rất lớn vào yếu tố vị trí, với những lô đất ở mặt tiền các tuyến đường chính có giá có thể gấp gần 8 lần so với mức sàn.
Đất thương mại, dịch vụ: Loại đất này có mức giá dao động từ 670.000 VND/m² đến 3.953.000 VND/m². So với đất ở, giá đất thương mại dịch vụ có mức trần thấp hơn, phản ánh mục đích sử dụng chuyên biệt và có thể ít phổ biến hơn đất ở tại một số khu vực.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá cho loại đất này nằm trong khoảng từ 381.000 VND/m² đến 2.965.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền đắc địa như đất thương mại.
Nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp: Nhóm này bao gồm nhiều loại hình với mức giá thấp hơn rất nhiều.
Một điểm đáng chú ý là nhiều loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này có thể liên quan đến các quy định cụ thể về định giá đối với từng loại đất chuyên dùng hoặc ở những khu vực đặc thù.
| Loại đất | Giá tối thiểu (VND/m²) | Giá tối đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.271.000 | 9.883.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 3.953.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 381.000 | 2.965.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
Vị trí tuyến đường là yếu tố quyết định thứ hai, tạo nên sự khác biệt lớn về giá trong cùng một loại đất. Có thể quan sát thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các nhóm tuyến đường.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất: Các tuyến đường này thường là trục giao thông chính, có vị trí giáp ranh với khu vực trung tâm hoặc thuộc các đoạn quốc lộ.
Nhóm tuyến đường có giá thấp nhất: Nhóm này chủ yếu bao gồm các tuyến đường nội bộ, khu vực quy hoạch chung hoặc các khu vực có mục đích sử dụng đặc thù.
Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên đến hàng triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và khả năng tiếp cận giao thông.
Trong cùng một tuyến đường, khoảng cách đến trục đường chính là yếu tố tạo ra sự khác biệt giá rõ rệt. Quy luật chung được ghi nhận là giá đất ở vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí ở phía trong, xa trục đường chính hơn).
Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến "- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU":
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.12 lần. Điều này có nghĩa là một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có diện tích tương đương nhưng nằm ở vị trí thứ tư tính từ trục đường. Sự chênh lệch này phản ánh đúng quy luật thị trường: vị trí càng thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán, tiếp cận khách hàng và thể hiện giá trị thương hiệu thì giá đất càng cao.
Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa mạnh mẽ. Giá đất ở mức cao nhất có thể lên tới 9.883.000 VND/m² đối với đất ở mặt tiền các tuyến đường giáp ranh trung tâm như đoạn giáp ranh Thị trấn Phước Bửu. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 600.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, không chỉ giữa các tuyến đường mà còn ngay trong cùng một tuyến, với chênh lệch giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía trong có thể lên tới hơn 6.7 triệu VND/m² và gấp khoảng 3.12 lần.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu đầy đủ dữ liệu để phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và tìm hiểu thị trường bất động sản tại Xã Xuyên Mộc nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.