Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 100 bảng giá đất thổ cư tại Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.883.000 4.942.000 3.953.000 3.163.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.779.000 3.890.000 3.112.000 2.489.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.321.000 3.661.000 2.928.000 2.343.000
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.617.000 3.309.000 2.647.000 2.117.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.661.000 2.831.000 2.264.000 1.812.000
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.287.000 2.644.000 2.115.000 1.692.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.978.000 2.489.000 1.991.000 1.593.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
- ĐOẠN 3
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 → CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI CŨ - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.688.000 2.344.000 1.875.000 1.500.000
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.953.000 1.977.000 1.581.000 1.265.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.766.000 1.883.000 1.506.000 1.205.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.642.000 1.821.000 1.457.000 1.165.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.619.000 1.810.000 1.448.000 1.158.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.112.000 1.556.000 1.245.000 996.000
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.965.000 1.483.000 1.186.000 949.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA 376&388 TỜ BĐ 16 → GIAO VỚI ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.386.000 1.109.000 887.000
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49 → HẾT THỬA 451&477 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.772.000 1.386.000 1.109.000 887.000
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.647.000 1.324.000 1.059.000 847.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.551.000 1.276.000 1.020.000 816.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.551.000 1.276.000 1.020.000 816.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.334.000 1.167.000 934.000 747.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.264.000 1.132.000 906.000 724.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406, TỜ BĐ SỐ 21&22 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791, TỜ BĐ SỐ 21
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.196.000 1.098.000 878.000 703.000
- ĐOẠN 2
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1956 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.115.000 1.058.000 846.000 677.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.067.000 1.034.000 827.000 661.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.991.000 996.000 796.000 637.000
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.991.000 996.000 796.000 637.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.991.000 996.000 796.000 637.000
- ĐOẠN 1
TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.985.000 993.000 794.000 635.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.698.000 849.000 679.000 543.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.620.000 810.000 648.000 518.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh. Dữ liệu được phân tích dựa trên từng loại hình đất đai và các tuyến đường cụ thể, nhằm cung cấp thông tin khách quan, trung lập cho những độc giả đang quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Xuyên Mộc

Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc thể hiện sự đa dạng lớn về mức giá, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Phạm vi giá dao động từ 0 VND/m² lên đến gần 10 triệu VND/m². Sự chênh lệch này chủ yếu được quyết định bởi hai yếu tố chính: mục đích sử dụng đất (đất ở, đất thương mại, đất nông nghiệp...) và vị trí địa lý của thửa đất trên các tuyến đường.

Dữ liệu cho thấy, nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại dịch vụ, có mức giá cao nhất. Ngược lại, các loại đất nông nghiệp như đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất hay đất nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể, thậm chí có mức giá tối thiểu được quy định là 0 VND/m² ở một số phân loại.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Việc phân loại đất đóng vai trò then chốt trong việc định giá. Dưới đây là phân tích chi tiết cho từng nhóm:

Đất ở: Đây là loại đất có giá trị cao nhất trong bảng giá. Mức giá tối thiểu là 1.271.000 VND/m² và mức tối đa lên đến 9.883.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới 8.612.000 VND/m² cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc rất lớn vào yếu tố vị trí, với những lô đất ở mặt tiền các tuyến đường chính có giá có thể gấp gần 8 lần so với mức sàn.

Đất thương mại, dịch vụ: Loại đất này có mức giá dao động từ 670.000 VND/m² đến 3.953.000 VND/m². So với đất ở, giá đất thương mại dịch vụ có mức trần thấp hơn, phản ánh mục đích sử dụng chuyên biệt và có thể ít phổ biến hơn đất ở tại một số khu vực.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá cho loại đất này nằm trong khoảng từ 381.000 VND/m² đến 2.965.000 VND/m². Đây là mức giá phù hợp cho các hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền đắc địa như đất thương mại.

Nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp: Nhóm này bao gồm nhiều loại hình với mức giá thấp hơn rất nhiều.

  • Đất trồng cây lâu năm: Giá tối đa là 580.000 VND/m².
  • Đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Cả ba loại đều có cùng mức giá tối đa là 480.000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ: Có mức giá tối đa thấp nhất trong nhóm, ở 384.000 VND/m².

Một điểm đáng chú ý là nhiều loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m². Điều này có thể liên quan đến các quy định cụ thể về định giá đối với từng loại đất chuyên dùng hoặc ở những khu vực đặc thù.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Xuyên Mộc

Loại đất Giá tối thiểu (VND/m²) Giá tối đa (VND/m²)
Đất ở 1.271.000 9.883.000
Đất thương mại, dịch vụ 670.000 3.953.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 381.000 2.965.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Vị trí tuyến đường là yếu tố quyết định thứ hai, tạo nên sự khác biệt lớn về giá trong cùng một loại đất. Có thể quan sát thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các nhóm tuyến đường.

Nhóm tuyến đường có giá cao nhất: Các tuyến đường này thường là trục giao thông chính, có vị trí giáp ranh với khu vực trung tâm hoặc thuộc các đoạn quốc lộ.

  • "- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU": Đây là tuyến có mức giá cao kỷ lục, lên đến 9.883.000 VND/m² đối với đất ở vị trí 1.
  • "ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐOẠN ĐI QUA XÃ XUYÊN MỘC (GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ ĐẾN QL 55)": Vị trí giáp ranh với thị trấn và kết nối với Quốc lộ 55 khiến tuyến đường này có giá trị cao.
  • "- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)": Thuộc hệ thống quốc lộ, đây là tuyến giao thông huyết mạch, dẫn đến giá đất cao.

Nhóm tuyến đường có giá thấp nhất: Nhóm này chủ yếu bao gồm các tuyến đường nội bộ, khu vực quy hoạch chung hoặc các khu vực có mục đích sử dụng đặc thù.

  • "CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ": Đặc điểm "chưa xác định" và thuộc quyền quản lý của xã thường đi kèm với mức giá thấp hơn.
  • "Xã Xuyên Mộc (Khu vực IV)": Việc được phân vào một khu vực (IV) cụ thể với mức giá chung cho thấy đây có thể là vùng có ít lợi thế về mặt bằng giá so với các tuyến đường cụ thể.

Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất và thấp nhất có thể lên đến hàng triệu đồng trên một mét vuông đối với cùng một loại đất, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và khả năng tiếp cận giao thông.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Trong cùng một tuyến đường, khoảng cách đến trục đường chính là yếu tố tạo ra sự khác biệt giá rõ rệt. Quy luật chung được ghi nhận là giá đất ở vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí ở phía trong, xa trục đường chính hơn).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến "- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU":

  • Giá đất tại vị trí 19.883.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 43.163.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.12 lần. Điều này có nghĩa là một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có diện tích tương đương nhưng nằm ở vị trí thứ tư tính từ trục đường. Sự chênh lệch này phản ánh đúng quy luật thị trường: vị trí càng thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán, tiếp cận khách hàng và thể hiện giá trị thương hiệu thì giá đất càng cao.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa mạnh mẽ. Giá đất ở mức cao nhất có thể lên tới 9.883.000 VND/m² đối với đất ở mặt tiền các tuyến đường giáp ranh trung tâm như đoạn giáp ranh Thị trấn Phước Bửu. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 600.000 VND/m². Yếu tố vị trí đóng vai trò then chốt, không chỉ giữa các tuyến đường mà còn ngay trong cùng một tuyến, với chênh lệch giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía trong có thể lên tới hơn 6.7 triệu VND/m² và gấp khoảng 3.12 lần.

Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết và các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu đầy đủ dữ liệu để phục vụ cho nhu cầu mua bán, định giá và tìm hiểu thị trường bất động sản tại Xã Xuyên Mộc nói riêng và các khu vực khác nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-xuyen-moc

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.