Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 241 bảng giá đất thổ cư tại Phường Long Hương, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Long Hương, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Long Hương, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.520.000 | 14.760.000 | 11.808.000 | 9.446.000 | |
|
QUỐC LỘ 51
TÔ NGUYỆT ĐÌNH → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 | |
|
TRẦN QUỐC TOẢN (ĐƯỜNG GOM QL51)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.140.000 | 8.570.000 | 6.856.000 | 5.485.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.760.000 | 7.380.000 | 5.904.000 | 4.723.000 | |
|
TRỊNH ĐÌNH THẢO
RẠCH GẦM XOÀI MÚT → PHAN VĂN TRỊ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.360.000 | 6.680.000 | 5.344.000 | 4.275.000 | |
|
VÕ TRƯỜNG TOẢN
VŨ TRỌNG PHỤNG → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
NGUYỄN LỘ TRẠCH
NGUYỄN HỮU CẢNH → VÕ NGỌC CHẤN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
DUY TÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
HOÀNG VIỆT
CMT8 → HẾT ĐOẠN ĐƯỜNG MỚI LÀM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
NGUYỄN AN NINH
NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
NGUYỄN AN NINH NỐI DÀI
NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
NGUYỄN CƯ TRINH
NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH
QUỐC LỘ 51 → SUỐI LỒ Ồ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.470.000 | 6.235.000 | 4.988.000 | 3.990.000 | |
|
BÌNH GIÃ
NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO NHÀ MÁY ĐIỆN BÀ RỊA
QUỐC LỘ 51 → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ (ĐƯỜNG VÀO KCN KHÍ THẤP ÁP)
QUỐC LỘ 51 → HẾT NHỰA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 | |
|
VÕ NGỌC CHẤN
NGUYỄN AN NINH → PHAN ĐĂNG LƯU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.980.000 | 5.990.000 | 4.792.000 | 3.834.000 | |
|
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
TÔ NGUYỆT ĐÌNH → CẦU LONG HƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.808.000 | 5.904.000 | 4.723.000 | 3.779.000 | |
|
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 | |
|
LÊ TRỌNG TẤN
MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I → GIÁP CHÂU PHA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.610.000 | 5.305.000 | 4.244.000 | 3.395.000 | |
|
HOÀNG DIỆU
CẦU MÁY NƯỚC → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | |
|
LÊ TRỌNG TẤN
NGUYỄN HỮU CẢNH → MỐC ĐỊA GIỚI XÃ TÂN HƯNG -CHÂU PHA 02 X.I
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | |
|
VĂN TIẾN DŨNG (XÃ TÂN HƯNG CŨ)
PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | ||
|
VÕ NGỌC CHẤN
PHAN ĐĂNG LƯU → HOÀNG DIỆU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN PHƯỚC TẤN
VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
VÕ NGỌC CHẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG TRƯƠNG PHÚC PHAN
NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG D1
NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG D2
NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG D3
NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
ĐƯỜNG D4
NGUYỄN PHƯỚC TẤN → TRƯƠNG PHÚC PHAN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.850.000 | 4.925.000 | 3.940.000 | 3.152.000 | |
|
RẠCH GẦM XOÀI MÚT
QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 | |
|
TRỊNH ĐÌNH THẢO (ĐƯỜNG BÊN HÔNG NÚI ĐỨC MẸ)
NGUYỄN HỮU CẢNH → TRƯƠNG TẤN BỬU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 | |
|
TRƯƠNG TẤN BỬU
QUỐC LỘ 51 → TRỊNH ĐÌNH THẢO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.480.000 | 4.740.000 | 3.792.000 | 3.034.000 | |
|
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN
PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ)
TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)
QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | |
|
ĐƯỜNG D1
TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 | |
|
ĐƯỜNG D2
TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 | |
|
ĐƯỜNG N1
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 | |
|
RẠCH GẦM XOÀI MÚT (NỐI DÀI)
TRỊNH ĐÌNH THẢO → ĐƯỜNG N1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 | |
|
CÁNH ĐỒNG DON
LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU
LÊ TRỌNG TẤN → GIÁP HÒA LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
HÀM NGHI
PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH (THUỘC XÃ TÂN HƯNG CŨ)
SUỐI LỒ Ồ → ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI
LÊ TRỌNG TẤN → QUỐC LỘ 56
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
NGUYỄN TẤT THÀNH (NỐI DÀI)
RANH XÃ TÂN HƯNG → TUYẾN TRÁNH QL56
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
QUY HOẠCH N2
PHƯỚC TÂN - CHÂU PHA → NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
|
N1
NGUYỄN HỮU CẢNH NỐI DÀI → D4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Phường Long Hương, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ cho các nhà đầu tư, người mua bán và những ai đang tìm hiểu về thị trường bất động sản tại khu vực này.
Phường Long Hương sở hữu một bảng giá đất đa dạng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Mức giá dao động từ 0 VND/m² lên đến 29.520.000 VND/m², tạo nên một phổ giá rộng cho nhiều đối tượng và mục đích sử dụng khác nhau. Sự chênh lệch lớn này chủ yếu bắt nguồn từ hai yếu tố chính: loại hình đất được phép sử dụng và vị trí của thửa đất trên các tuyến đường. Phân tích dưới đây sẽ làm rõ từng khía cạnh, cung cấp những con số cụ thể để người đọc có cái nhìn định lượng chính xác.
Giá đất tại Phường Long Hương được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Điều này tuân theo quy định về khung giá và là cơ sở quan trọng để định giá, tính thuế và chuyển nhượng.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 3.770.000 VND/m² và tối đa lên đến 29.520.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức sàn và mức trần lên tới 25.750.000 VND/m² cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc rất lớn vào yếu tố vị trí, mặt tiền và các điều kiện cụ thể khác.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 1.885.000 VND/m² đến 14.760.000 VND/m². Mức trần của loại đất này bằng chính xác một nửa mức trần của đất ở (14.760.000 VND/m² so với 29.520.000 VND/m²), phản ánh một tỷ lệ định giá có quy tắc giữa hai loại hình.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có khung giá tiếp theo, từ 1.508.000 VND/m² đến 11.808.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này bằng 80% so với mức tối đa của đất thương mại, dịch vụ.
Các loại đất nông nghiệp và đất rừng có mức giá thấp hơn đáng kể, thường bắt đầu từ 0 VND/m². Cụ thể:
Bảng tổng hợp dưới đây cung cấp cái nhìn nhanh về khung giá theo loại đất:
| Loại Đất | Giá Tối Thiểu (VND/m²) | Giá Tối Đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 3.770.000 | 29.520.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.885.000 | 14.760.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 1.508.000 | 11.808.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 700.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Bên cạnh loại hình sử dụng, tuyến đường là yếu tố then chốt quyết định giá trị đất. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các trục đường chính và các khu vực khác.
Nhóm tuyến đường có giá cao nhất tập trung vào các trục giao thông quan trọng, bao gồm: CÁCH MẠNG THÁNG TÁM, PHAN ĐĂNG LƯU, và QUỐC LỘ 51. Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao nhất là 29.520.000 VND/m². Đây là những trục đường huyết mạch, có mật độ hoạt động kinh tế và giao thông cao, trực tiếp làm tăng giá trị thương mại và tiện ích của các lô đất mặt tiền.
Nhóm có mức giá thấp hơn được ghi nhận tại Phường Long Hương (Khu vực III). Việc lặp lại tên khu vực này trong danh sách các tuyến/đoạn đường có giá thấp cho thấy đây là một khu vực có khung giá áp dụng chung ở mức thấp, có thể do đặc điểm vị trí, loại hình đất chủ yếu hoặc các yếu tố hiện trạng khác. Sự chênh lệch giá giữa nhóm đường cao nhất và khu vực này là rất lớn, lên tới hàng chục triệu đồng trên mỗi mét vuông đối với cùng một loại đất.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Phường Long Hương là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Cụ thể, giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt đường nhất).
Xu hướng chung này được minh họa rõ nét qua ví dụ trên tuyến đường CÁCH MẠNG THÁNG TÁM:
Mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 20.074.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là khoảng 3.13 lần, nghĩa là giá đất mặt tiền trên tuyến đường này cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong. Con số này phản ánh đúng quy luật thị trường: vị trí mặt tiền mang lại khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiềm năng kinh doanh trực tiếp, từ đó được định giá cao hơn hẳn so với các vị trí kém thuận lợi hơn. Sự chênh lệch này là một thông số quan trọng để người mua bán đánh giá mức giá hợp lý cho từng lô đất cụ thể.
Phân tích bảng giá đất Phường Long Hương cho thấy một thị trường có sự phân hóa giá trị rõ rệt. Giá đất biến động mạnh, từ mức 0 VND/m² đối với một số loại đất nông nghiệp, lên đến mức cao nhất là 29.520.000 VND/m² đối với đất ở tại vị trí đẹp trên các tuyến đường chính như Cách Mạng Tháng Tám. Sự khác biệt giữa các loại hình đất là rất lớn, trong đó đất ở luôn dẫn đầu về giá trị. Đồng thời, yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí lô đất (mặt tiền hay trong hẻm) tạo ra chênh lệch giá đáng kể, có thể lên tới hơn 20 triệu VND/m² và gấp 3.13 lần trên cùng một con đường.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ và cập nhật, phục vụ cho nhu cầu nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản tại Phường Long Hương nói riêng và các khu vực khác nói chung.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.