Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 9 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 2, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 2, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.205.000 4.103.000 3.282.000 2.626.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.393.000 2.697.000 2.157.000 1.726.000
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.322.000 2.661.000 2.129.000 1.703.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.282.000 1.641.000 1.313.000 1.050.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.462.000 1.231.000 985.000 788.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.157.000 1.079.000 863.000 690.000
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.129.000 1.065.000 852.000 681.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.618.000 809.000 647.000 518.000
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.597.000 799.000 639.000 511.000

Bảng giá đất đường - ĐOẠN 2, Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 511.000 đến 8.205.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.205.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.103.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.282.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.626.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.393.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.697.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.157.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.726.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.322.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.661.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.129.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.703.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.282.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.641.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.313.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.050.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.462.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.231.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 985.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 788.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.157.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.079.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 863.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 690.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.129.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.065.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 852.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 681.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.618.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 809.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 647.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 518.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.597.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 799.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 639.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 511.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.