Bảng giá đất đường - ĐOẠN 3, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường - ĐOẠN 3, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường - ĐOẠN 3, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường - ĐOẠN 3, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.127.000 3.064.000 2.451.000 1.961.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.073.000 2.037.000 1.629.000 1.303.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.451.000 1.226.000 980.000 784.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.838.000 919.000 735.000 588.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.629.000 815.000 652.000 521.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.222.000 611.000 489.000 391.000

Bảng giá đất đường - ĐOẠN 3, Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 391.000 đến 6.127.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.127.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.064.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.451.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.961.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.073.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.037.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.629.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.303.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.451.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.226.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 980.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 784.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.838.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 919.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 735.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 588.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.629.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 815.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 521.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.222.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 611.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 489.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 391.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.