Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường LÊ HỒNG PHONG, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường LÊ HỒNG PHONG, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường LÊ HỒNG PHONG, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÊ HỒNG PHONG
TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.998.000 | 2.499.000 | 1.999.000 | 1.599.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.179.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.337.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.749.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.134.000 | 1.567.000 | 1.254.000 | 1.003.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.245.000 | 1.123.000 | 898.000 | 718.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.684.000 | 842.000 | 674.000 | 539.000 | |
Bảng giá đất đường LÊ HỒNG PHONG, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 539.000 đến 12.496.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 12.496.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.248.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.998.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.999.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.447.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.224.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.179.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.343.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.447.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.224.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.179.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 3.343.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.613.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.807.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.245.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.796.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.998.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.499.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.999.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.599.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.179.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.090.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.672.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.337.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.179.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.090.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.672.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.337.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.749.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.875.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.500.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.200.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.134.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.567.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.254.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.003.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.134.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.567.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.254.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.003.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.245.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.123.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 898.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 718.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.684.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 674.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 539.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.