Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 215 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.304.000 6.652.000 5.322.000 4.257.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.094.000 6.047.000 4.838.000 3.870.000
QUỐC LỘ 55
ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.094.000 6.047.000 4.838.000 3.870.000
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
ĐƯỜNG TL 328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.328.000 4.664.000 3.731.000 2.985.000
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ:
GIAO ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (TIỆM CƠ KHÍ HIỀN THỦY) VÒNG SAU CHỢ PHƯỚC BỬU → CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.823.000 4.412.000 3.529.000 2.823.000
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ:
CỬA HÀNG HONDA ĐẠI HẢI (GIÁP QUỐC LỘ 55) → ĐƯỜNG BÊN HÔNG QUÁN NGUYỄN CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.823.000 4.412.000 3.529.000 2.823.000
- ĐOẠN 1
CẦU LỘC AN → NGÃ TƯ HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.523.000 4.262.000 3.409.000 2.727.000
TRẦN PHÚ
ĐOẠN ĐƯỜNG NHỰA CÓ VỈA HÈ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.466.000 4.233.000 3.386.000 2.709.000
HUỲNH MINH THẠNH
HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG XUYÊN PHƯỚC CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.466.000 4.233.000 3.386.000 2.709.000
PHẠM VĂN ĐỒNG
QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.466.000 4.233.000 3.386.000 2.709.000
- ĐOẠN 2
NGÃ BA KHU DU LỊCH VIETSOVPETRO → HẾT KHU DU LỊCH NGÂN HIỆP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.205.000 4.103.000 3.282.000 2.626.000
- ĐOẠN 3
NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ → HẾT RANH GIỚI XÃ HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.205.000 4.103.000 3.282.000 2.626.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
TRẦN VĂN TRÀ
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
VÕ THỊ SÁU
QUỐC LỘ 55 → THỬA ĐẤT SỐ 01 TỜ BĐ SỐ 53
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
TÔN ĐỨC THẮNG
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
QUỐC LỘ 55 → ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐOẠN CÓ TRẢI NHỰA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
TRẦN BÌNH TRỌNG
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
TỈNH LỘ 329 THUỘC XÃ HỒ TRÀM
THỬA ĐẤT SỐ 24, 127 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 → HẾT RANH XÃ HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
HÙNG VƯƠNG
ĐƯỜNG TL328 → NGÃ BA GIAO ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.196.000 4.098.000 3.278.000 2.623.000
- ĐOẠN 1: ĐOẠN CÓ VỈA HÈ (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
GIÁP ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55 (BẾN XE KHÁCH XUYÊN MỘC) → GIÁP ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.982.000 3.991.000 3.193.000 2.554.000
- ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
TỪ ĐƯỜNG 27/4 → HẾT RANH GIỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.184.000 3.592.000 2.874.000 2.299.000
- ĐOẠN 1: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
TỈNH LỘ 328 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 26 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 307
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.184.000 3.592.000 2.874.000 2.299.000
- ĐOẠN 5 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, 78 TỜ BĐ SỐ 237
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.184.000 3.592.000 2.874.000 2.299.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.387.000 3.194.000 2.555.000 2.044.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
TÔN THẤT TÙNG
QUỐC LỘ 55 → BÌNH GIÃ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
HUỲNH MINH THẠNH
TRƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (ĐOẠN CÓ VỈA HÈ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
LÊ LỢI
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
NGUYỄN HUỆ
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
NGUYỄN MINH KHANH
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
NGUYỄN VĂN LINH
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
PHẠM HÙNG
ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
PHẠM HÙNG
HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
HÙNG VƯƠNG
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.350.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A
HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.349.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.349.000 3.175.000 2.540.000 2.032.000
- ĐOẠN 6 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC TÂN CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 66, 70 TỜ BĐ SỐ 237 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2 TỜ BĐ SỐ 213
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.234.000 3.117.000 2.494.000 1.995.000
- ĐOẠN 2
THỬA SỐ 30, 05 TỜ BĐ SỐ 145 → GIÁP TỈNH LỘ 328
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.393.000 2.697.000 2.157.000 1.726.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Hồ Tràm, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể theo từng loại đất và vị trí tuyến đường. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đang tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản tại khu vực này có được cơ sở dữ liệu khách quan để tham khảo.

Tổng quan bảng giá đất Xã Hồ Tràm

Bảng giá đất Xã Hồ Tràm được xây dựng dựa trên sự phân loại chi tiết theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi phân tích bao gồm giá đất theo từng tuyến đường và đoạn đường trong cùng đơn vị hành chính này. Sự chênh lệch giá cả phản ánh rõ nét sự khác biệt về tiềm năng và tính chất sử dụng của từng loại hình bất động sản.

Một điểm đáng chú ý trong cơ cấu giá là sự phân hóa rất lớn giữa các loại đất. Trong khi nhóm đất phi nông nghiệp như đất ở, đất thương mại dịch vụ có mức giá cao, thì nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có giá trị thấp hơn đáng kể, thậm chí có mức sàn bằng 0 VND/m² cho một số loại đất. Điều này cho thấy giá trị kinh tế chủ yếu hiện tập trung vào các hoạt động dân cư và thương mại, dịch vụ.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá cho thấy sự đa dạng và chênh lệch đáng kể giữa các loại hình sử dụng đất tại Xã Hồ Tràm. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa cho từng loại đất.

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 1.204.000 13.304.000
Đất thương mại, dịch vụ 482.000 5.322.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 361.000 3.991.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 1.204.000 VND/m² và đỉnh lên tới 13.304.000 VND/m². Khoảng chênh lệch lên tới hơn 12 triệu đồng cho mỗi mét vuông này phản ánh sự khác biệt rất lớn về vị trí, mặt tiền và tiện ích xung quanh giữa các lô đất ở trong xã.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 482.000 VND/m² đến 5.322.000 VND/m². Mức giá tối đa của loại đất này bằng khoảng 40% so với mức giá tối đa của đất ở, cho thấy tiềm năng kinh doanh tại các vị trí tốt nhất cũng được định giá khá cao, dù chưa bằng giá đất ở cùng vị trí.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá thấp hơn, từ 361.000 VND/m² đến 3.991.000 VND/m². Điều này phù hợp với tính chất sử dụng chuyên biệt cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, thường không đòi hỏi vị trí mặt tiền đắc địa như đất ở hay đất thương mại.

Nhóm đất nông nghiệp và lâm nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản) có mức giá thấp, phổ biến từ 0 VND/m² đến dưới 600.000 VND/m². Mức giá sàn bằng 0 cho một số loại đất có thể liên quan đến các khu vực có hạn chế về khả năng canh tác hoặc nằm trong diện quy hoạch, bảo tồn đặc thù. Đất rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có giá trần thấp nhất trong nhóm, chỉ ở mức 384.000 VND/m², phản ánh chức năng chủ yếu là bảo vệ môi trường sinh thái hơn là giá trị thương mại.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình sử dụng mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi bất động sản tọa lạc. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các tuyến đường khác.

Nhóm tuyến đường có giá đất cao tập trung vào các trục giao thông quan trọng và khu vực trung tâm. Các tuyến đường như HUỲNH MINH THẠNH, ĐƯỜNG 27/4 THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ, và QUỐC LỘ 55 được ghi nhận có mức giá đất ở cao nhất. Điển hình, tuyến đường Huỳnh Minh Thạnh có giá đất ở vị trí 1 lên tới 13.304.000 VND/m². Các tuyến đường này thường là nơi tập trung hoạt động dân cư, thương mại sầm uất, có hệ thống hạ tầng hoàn thiện, dẫn đến giá trị đất đai được đẩy lên cao.

Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn bao gồm các tuyến đường giao thông nông thôn chưa được xác định rõ ràng do xã quản lý, và các khu vực được phân loại như Xã Hồ Tràm (Khu vực IV). Sự chênh lệch này minh họa cho quy luật chung: giá đất tại các trục đường chính, rõ ràng, thuận tiện giao thông luôn cao hơn so với các đường nhánh, đường nội bộ hoặc khu vực có vị trí không thuận lợi.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được lý giải bởi lợi thế về mặt bằng kinh doanh, khả năng tiếp cận, tầm nhìn và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại.

Một ví dụ cụ thể và rõ nét nhất là trên tuyến đường HUỲNH MINH THẠNH.

  • Giá đất ở vị trí 1 được định giá là 13.304.000 VND/m².
  • Trong khi đó, giá đất ở vị trí 4 chỉ còn 4.257.000 VND/m².

Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Nói cách khác, giá đất mặt tiền đường Huỳnh Minh Thạnh cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự sụt giảm mạnh mẽ này cho thấy tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" trong việc định giá bất động sản, đặc biệt là đất ở và đất thương mại. Chênh lệch này cũng là một thông số quan trọng để người mua và nhà đầu tư đánh giá tính hợp lý của giá cả và tiềm năng sinh lời.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Xã Hồ Tràm cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá trị rõ rệt. Giá đất ở đỉnh cao nhất lên tới 13.304.000 VND/m² thuộc về đất ở mặt tiền tại các tuyến đường trung tâm như Huỳnh Minh Thạnh. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá rất thấp, phổ biến dưới 600.000 VND/m², thậm chí có mức giá 0 VND/m². Yếu tố vị trí tuyến đường và vị trí thửa đất (mặt tiền hay trong ngõ) tạo ra sự khác biệt giá trị cực lớn, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất cho từng thửa đất cụ thể cũng như các thông tin quy hoạch liên quan tại Xã Hồ Tràm, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đất đai một cách minh bạch, đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định đầu tư bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Hồ Tràm, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-ho-tram

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.