Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 525 bảng giá đất thổ cư tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
29.900.000 14.950.000 11.960.000 9.568.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
21.200.000 10.600.000 8.480.000 6.784.000
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA TỈNH LỘ 2 → NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
HỒ VĂN TẮNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 15
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.400.000 6.700.000 5.360.000 4.288.000
TỈNH LỘ 2
SUỐI LỘI → TỈNH LỘ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
TRẦN TỬ BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.100.000 6.550.000 5.240.000 4.192.000
TỈNH LỘ 8
TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI → NGÃ BA TỈNH LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
ĐƯỜNG 35, 40
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
CAN TRƯỜNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.700.000 5.850.000 4.680.000 3.744.000
TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
TRẦN VĂN CHẨM
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
ĐƯỜNNG CAO THỊ NIỆM, ĐƯỜNG 457
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 461
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.700.000 4.850.000 3.880.000 3.104.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
TRẦN TỬ BÌNH → NGUYỄN THỊ TRIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
CÂY BÀI
TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
HỒ VĂN TẮNG → TRẦN TỬ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000 4.250.000 3.400.000 2.720.000
ĐƯỜNG HỒ THỊ LAI
ĐƯỜNG SỐ 85 → HẺM SỐ 178, QL22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ BÌA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH N46
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
ĐƯỜNG GIỒNG CÁT
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
LÊ THỊ SIÊNG
TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
SUỐI LỘI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BI
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ BÂU
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → HẾT TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
LIÊU BÌNH HƯƠNG
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)
CẦU AN HẠ → HỒ VĂN TẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.100.000 3.550.000 2.840.000 2.272.000
TỈNH LỘ 8
NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) → CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
TỈNH LỘ 2
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → SUỐI LỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) → NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000