Bảng giá đất Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 70 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.541.000 4.271.000 3.416.000 2.733.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.223.000 4.112.000 3.289.000 2.631.000
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.327.000 3.164.000 2.531.000 2.025.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.127.000 3.064.000 2.451.000 1.961.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.776.000 2.888.000 2.310.000 1.848.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.296.000 2.648.000 2.118.000 1.695.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.091.000 2.546.000 2.036.000 1.629.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.091.000 2.546.000 2.036.000 1.629.000
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.091.000 2.546.000 2.036.000 1.629.000
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
QUỐC LỘ 55 → KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.091.000 2.546.000 2.036.000 1.629.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.062.000 2.531.000 2.025.000 1.620.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.302.000 2.151.000 1.721.000 1.377.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.073.000 2.037.000 1.629.000 1.303.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.712.000 1.856.000 1.485.000 1.188.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.642.000 1.821.000 1.457.000 1.165.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.462.000 1.731.000 1.385.000 1.108.000
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.416.000 1.708.000 1.366.000 1.093.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.289.000 1.645.000 1.316.000 1.052.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.713.000 1.357.000 1.085.000 868.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.713.000 1.357.000 1.085.000 868.000
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.531.000 1.266.000 1.012.000 810.000
- ĐOẠN 2
ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU → THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.467.000 1.234.000 987.000 789.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.451.000 1.226.000 980.000 784.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.310.000 1.155.000 924.000 739.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.118.000 1.059.000 847.000 678.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.067.000 1.034.000 827.000 661.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.067.000 1.034.000 827.000 661.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.036.000 1.018.000 814.000 652.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.036.000 1.018.000 814.000 652.000
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.036.000 1.018.000 814.000 652.000
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
QUỐC LỘ 55 → KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.036.000 1.018.000 814.000 652.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.025.000 1.013.000 810.000 648.000
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.898.000 949.000 759.000 607.000
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.838.000 919.000 735.000 588.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA
TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.733.000 867.000 693.000 555.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.721.000 861.000 688.000 551.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.629.000 815.000 652.000 521.000
ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.589.000 795.000 636.000 508.000
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU
NGÃ BA LÁNG GĂNG → GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.527.000 764.000 611.000 489.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.527.000 764.000 611.000 489.000
ĐƯỜNG BÀU BÀNG
QUỐC LỘ 55 → KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.527.000 764.000 611.000 489.000
- ĐOẠN 1
CẦU SUỐI MUỒNG → CẦU SUỐI ĐÁ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.527.000 764.000 611.000 489.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.519.000 760.000 608.000 486.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.485.000 743.000 594.000 475.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.457.000 729.000 583.000 466.000
- ĐOẠN 2
TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG → CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.385.000 693.000 554.000 443.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.291.000 646.000 516.000 413.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.271.000 636.000 508.000 407.000
- ĐOẠN 3
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.222.000 611.000 489.000 391.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu theo từng loại đất và tuyến đường cụ thể. Thông tin được trình bày một cách trung lập, nhằm hỗ trợ người đọc trong việc tìm hiểu, so sánh và định giá bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Bình Châu

Bảng giá đất Xã Bình Châu được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động rất lớn, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về mục đích sử dụng và giá trị vị trí. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m² và có sự chênh lệch đáng kể giữa các nhóm đất, từ những loại đất phi nông nghiệp có giá trị cao đến các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp.

Sự đa dạng trong bảng giá cho thấy cấu trúc sử dụng đất hỗn hợp của xã, bao gồm cả khu vực dân cư, thương mại, sản xuất và các diện tích đất nông lâm nghiệp. Việc phân tích chi tiết từng nhóm sẽ giúp làm rõ bức tranh tổng thể về thị trường đất đai tại đây.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Giá đất tại Xã Bình Châu được phân định rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá tối thiểu và tối đa của các loại đất chính:

Loại Đất Giá Thấp Nhất (VND/m²) Giá Cao Nhất (VND/m²)
Đất ở 1.271.000 8.541.000
Đất thương mại, dịch vụ 670.000 3.416.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 381.000 2.562.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức sàn là 1.271.000 VND/m² và đỉnh lên tới 8.541.000 VND/m². Sự chênh lệch lớn giữa mức tối thiểu và tối đa (lên đến 7.270.000 VND/m²) cho thấy giá trị đất ở phụ thuộc mạnh vào yếu tố vị trí cụ thể, chẳng hạn như mặt tiền đường hay các tuyến đường trung tâm.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 670.000 VND/m² đến 3.416.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn đáng kể so với đất ở, phản ánh sự khác biệt về tiềm năng sinh lời và nhu cầu sử dụng giữa hai loại hình.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 381.000 VND/m² đến 2.562.000 VND/m². Đây là nhóm đất phi nông nghiệp có mức giá thấp nhất trong ba nhóm, phù hợp với hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

Các loại đất nông nghiệp và lâm nghiệp (bao gồm đất trồng cây lâu năm, cây hằng năm, đất rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản, rừng đặc dụng và rừng phòng hộ) có mức giá thấp hơn rất nhiều, với giá cao nhất chỉ ở mức 580.000 VND/m² (đất trồng cây lâu năm) và nhiều vị trí có mức giá bằng 0 VND/m² theo quy định của bảng giá. Điều này thể hiện rõ sự chênh lệch về giá trị kinh tế trực tiếp giữa đất phi nông nghiệp và đất nông lâm nghiệp.

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các tuyến đường khác nhau.

Một số tuyến đường thuộc nhóm có mức giá cao, nơi giá đất ở đạt ngưỡng tối đa. Các tuyến đường này bao gồm: - ĐOẠN 1, - ĐOẠN 2, và ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG. Trên các tuyến này, giá đất ở có thể lên đến 8.541.000 VND/m², cho thấy đây là những vị trí được đánh giá có giá trị thương mại và sinh lời cao.

Ngược lại, tồn tại nhóm các tuyến đường có mức giá thấp. Nhóm này bao gồm các vị trí như CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ và các khu vực được quy định chung như Xã Bình Châu (Khu vực IV). Giá đất tại các vị trí này thường áp dụng cho các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc đất phi nông nghiệp ở vị trí không thuận lợi, với mức giá có thể xuống đến 0 VND/m² theo quy định.

Sự chênh lệch lớn về giá giữa hai nhóm tuyến đường này minh họa cho nguyên tắc cơ bản trong định giá bất động sản: vị trí là yếu tố then chốt. Các tuyến đường thuộc nhóm giá cao thường là trục đường chính, khu vực dân cư tập trung, trong khi nhóm giá thấp thường là đường nội bộ, khu vực canh tác hoặc chưa được đầu tư hoàn thiện về hạ tầng.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm quan trọng trong bảng giá đất Xã Bình Châu là sự phân biệt giá theo "vị trí" trên cùng một tuyến đường. Thông thường, vị trí 1 được quy định là các thửa đất tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường (mặt tiền), trong khi các vị trí 2, 3, 4 nằm ở phía sau, xa đường hơn.

Phân tích cho thấy một mô hình chung: giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được thể hiện rõ qua ví dụ cụ thể trên tuyến - ĐOẠN 1:

  • Giá đất tại vị trí 18.541.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 42.733.000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 lên tới khoảng 3.13 lần.

Sự chênh lệch này có ý nghĩa rất lớn. Mức giá 8.541.000 VND/m² ở vị trí 1 phản ánh giá trị mặt tiền cao cho hoạt động kinh doanh, buôn bán hoặc xây dựng nhà ở có khả năng tiếp cận trực tiếp. Trong khi đó, mức giá 2.733.000 VND/m² ở vị trí 4, dù vẫn thuộc nhóm cao, nhưng đã giảm đi đáng kể do hạn chế về khả năng tiếp cận và tiện ích trực tiếp từ tuyến đường chính. Sự khác biệt này cung cấp một thước đo định lượng rõ ràng về giá trị của "mặt tiền" so với "đất hẻm" trong cùng một khu vực.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Bình Châu thể hiện sự đa dạng và chênh lệch rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí địa lý. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất lên đến 8.541.000 VND/m² trên các tuyến đường trung tâm; giá đất thương mại, dịch vụ tối đa ở mức 3.416.000 VND/m²; và giá các loại đất nông lâm nghiệp phổ biến dưới 580.000 VND/m². Đặc biệt, chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí phía trong (vị trí 4) trên cùng một tuyến có thể lên tới hơn 3 lần, như minh họa qua con số 8.541.000 VND/m² so với 2.733.000 VND/m² trên tuyến - ĐOẠN 1.

Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể cũng như các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đất đai một cách đầy đủ và hệ thống, hỗ trợ tối đa cho quá trình nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Bình Châu nói riêng và TP. Hồ Chí Minh nói chung.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Bình Châu, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-binh-chau

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.