Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 216 bảng giá đất thổ cư tại Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
LÊ HỒNG PHONG
TỪ TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.496.000 | 6.248.000 | 4.998.000 | 3.999.000 | |
|
LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 | |
|
LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 | |
|
NGÔ QUYỀN
LÊ HỒNG PHONG → LÝ THƯỜNG KIỆT
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 | |
|
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
NGUYỄN VĂN TRỖI → HOÀNG HOA THÁM
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.480.000 | 5.240.000 | 4.192.000 | 3.354.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
NGÔ QUYỀN → LÊ LỢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
ÂU CƠ → TRẦN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRÃI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
ĐƯỜNG 30/4 → CẦU BÌNH GIÃ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.447.000 | 5.224.000 | 4.179.000 | 3.343.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 | |
|
TRẦN PHÚ
TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.511.000 | 4.756.000 | 3.804.000 | 3.044.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
TRẦN PHÚ
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
NGUYỄN CHÍ THANH
ÂU CƠ → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
LÊ LỢI → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
LÝ THƯỜNG KIỆT
NGÔ QUYỀN → LẠC LONG QUÂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
LÊ LỢI
NGUYỄN VĂN TRỖI → ÂU CƠ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 21 THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
TRẦN PHÚ → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
LẠC LONG QUÂN → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
LÊ LỢI → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
NGUYỄN TRÃI → GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
HÙNG VƯƠNG (QUỐC LỘ 56 CŨ)
ÂU CƠ → GIÁP RANH XÃ BÀU CHINH CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
LÊ LAI
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
BÌNH GIÃ
TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
NHỮNG TRỤC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
ÂU CƠ → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
TRẦN PHÚ
ÂU CƠ → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.893.000 | 3.947.000 | 3.157.000 | 2.526.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
HOÀNG HOA THÁM → GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.868.000 | 3.934.000 | 3.147.000 | 2.518.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 | ||
|
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
ĐƯỜNG 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.621.000 | 2.811.000 | 2.248.000 | 1.799.000 | |
|
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ÂU CƠ
NGUYỄN VĂN TRỖI → ĐƯỜNG 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG GIÁP RANH TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH BA CŨ (THUỘC ĐỊA PHẬN THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ)
QUỐC LỘ 56 → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG HỒ TÙNG MẬU
NGUYỄN TRÃI → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH KHU 26 LÔ ĐẤT Ở MỚI THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ HOÀN THIỆN THEO QUY HOẠCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN TRÃI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LAI → GIÁP RANH XÃ LÁNG LỚN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
NGUYỄN DU
LÊ LỢI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
PHÙNG HƯNG
LÊ LAI → ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.613.000 | 2.807.000 | 2.245.000 | 1.796.000 | |
|
TRẦN QUỐC TOẢN
LÊ LAI → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 | ||
|
TRẦN QUỐC TOẢN
LÊ LAI → NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.564.000 | 2.782.000 | 2.226.000 | 1.780.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ VÀ THỊ TRẤN NGÃI GIAO CŨ → ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | |
|
QUỐC LỘ 56:
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → HẾT RANH TRƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.157.000 | 2.579.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu giá theo từng loại đất và vị trí tuyến đường. Dữ liệu được trình bày nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ cho việc tìm hiểu, định giá và giao dịch bất động sản một cách khách quan.
Bảng giá đất Xã Ngãi Giao được xây dựng dựa trên phân loại mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên các tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và giá trị vị trí trong địa bàn xã. Giá đất được niêm yết theo đơn vị VND/m².
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá là sự phân hóa rõ rệt giữa các loại đất phi nông nghiệp có giá trị cao như đất ở, đất thương mại dịch vụ và nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp hơn đáng kể. Sự chênh lệch này tuân theo quy luật chung về giá trị sử dụng và tiềm năng kinh tế của từng loại đất.
Dữ liệu cho thấy sự khác biệt rõ rệt về giá giữa các nhóm đất chính.
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất, với mức giá tối thiểu là 2.083.000 VND/m² và có thể lên tới 12.496.000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Các lô đất ở mặt tiền các tuyến đường chính sẽ đạt ngưỡng giá cao, trong khi các vị trí sâu hơn hoặc trên các tuyến đường nhỏ hơn có mức giá thấp hơn.
Đất thương mại, dịch vụ có mức giá dao động từ 833.000 VND/m² đến 4.998.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn khoảng 2.5 lần so với mức tối đa của đất ở, phản ánh sự khác biệt về mục đích sử dụng và tiềm năng sinh lời. Tuy nhiên, giá sàn của đất thương mại dịch vụ cũng ở mức đáng kể.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 405.000 VND/m² đến 3.749.000 VND/m². Đây là nhóm đất phục vụ hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, với mức giá phù hợp hơn so với hai nhóm trên.
Nhóm đất nông nghiệp và các loại đất chuyên dùng khác có mức giá thấp hơn rất nhiều. Cụ thể:
Đáng chú ý, nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m², điều này có thể liên quan đến các quy định cụ thể về định giá cho từng trường hợp hoặc khu vực đặc thù.
Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Ngãi Giao
| Loại đất | Giá tối thiểu (VND/m²) | Giá tối đa (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.083.000 | 12.496.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 | 4.998.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 405.000 | 3.749.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tuyến đường mà bất động sản tiếp giáp. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ ràng giữa các nhóm tuyến đường.
Nhóm tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào các trục đường chính, quan trọng. Các tuyến đường như Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ), Lê Hồng Phong, và Lê Lợi thường xuyên xuất hiện ở nhóm có mức giá đất ở và đất thương mại dịch vụ cao nhất. Chẳng hạn, giá đất ở vị trí 1 trên tuyến Hùng Vương đạt 12.496.000 VND/m², là mức giá cao nhất được ghi nhận trong bảng.
Nhóm tuyến đường có giá đất thấp hơn thường bao gồm các khu vực được quy định chung hoặc các tuyến đường nhỏ. Ví dụ điển hình là các vị trí thuộc “Xã Ngãi Giao (Khu vực IV)” và nhóm “Các tuyến đường còn lại đã láng nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên và các tuyến đường có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 6m trở lên, thuộc địa bàn xã Ngãi Giao”. Giá đất tại các vị trí này thường áp dụng mức sàn hoặc chỉ cao hơn không đáng kể so với các loại đất nông nghiệp.
Sự chênh lệch này minh họa cho nguyên tắc cơ bản: các tuyến đường có vị trí đẹp, hạ tầng giao thông thuận lợi và khả năng tiếp cận cao sẽ mang lại giá trị thương mại lớn hơn, từ đó đẩy giá đất lên cao.
Một điểm đáng chú ý trong bảng giá đất Xã Ngãi Giao là sự khác biệt lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường, đặc biệt là giữa vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) và vị trí 4 (vị trí sâu hơn). Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường.
Một ví dụ cụ thể được ghi nhận trên tuyến Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ). Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 12.496.000 VND/m², trong khi giá ở vị trí 4 chỉ còn 3.999.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.12 lần. Điều này có nghĩa là một lô đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị gấp hơn ba lần một lô đất có diện tích tương đương nhưng nằm ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường.
Sự chênh lệch sâu sắc này phản ánh giá trị thương mại và tiện ích của vị trí mặt tiền. Đất vị trí 1 có lợi thế lớn về khả năng hiển thị, tiếp cận trực tiếp từ đường chính, thuận lợi cho kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt. Trong khi đó, các vị trí càng xa mặt đường chính thì những lợi thế này càng giảm, dẫn đến mức giá giảm theo một tỷ lệ đáng kể. Đây là yếu tố then chốt mà người mua và định giá cần đặc biệt lưu ý khi so sánh các bất động sản trên cùng một khu vực.
Phân tích bảng giá đất Xã Ngãi Giao cho thấy một bức tranh đa dạng với sự phân hóa giá rõ rệt. Giá đất ở đạt mức cao nhất, lên tới 12.496.000 VND/m² trên các tuyến đường chính như Hùng Vương, trong khi các loại đất nông nghiệp như đất rừng đặc dụng có mức giá tối đa chỉ ở 384.000 VND/m². Sự chênh lệch giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí sâu (vị trí 4) là rất lớn, với tỷ lệ có thể lên tới 3.12 lần trên cùng một tuyến đường, minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố vị trí cụ thể.
Để có được thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất áp dụng cho từng thửa đất cụ thể, cũng như tra cứu các thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập nền tảng guland.vn. Tại đây, bạn có thể tìm kiếm và xem xét dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ hiệu quả cho quá trình nghiên cứu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Xã Ngãi Giao.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.