Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 41 bảng giá đất thổ cư tại Xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.371.000 2.686.000 2.148.000 1.719.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.578.000 2.289.000 1.831.000 1.465.000
-ĐOẠN 3
TỪ NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 149 VÀ ĐẦU THỬA 121, TỜ BĐ 104 → HẾT THỬA 06&214, TỜ BĐ 136
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.891.000 1.946.000 1.556.000 1.245.000
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ BÀU LÂM) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.891.000 1.946.000 1.556.000 1.245.000
ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ TÂN LÂM CŨ) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.891.000 1.946.000 1.556.000 1.245.000
ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP) → ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55, XÃ BÌNH CHÂU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.891.000 1.946.000 1.556.000 1.245.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.642.000 1.821.000 1.457.000 1.165.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.551.000 1.276.000 1.020.000 816.000
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.148.000 1.074.000 859.000 687.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.067.000 1.034.000 827.000 661.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.831.000 916.000 732.000 586.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.676.000 838.000 670.000 536.000
-ĐOẠN 1
TỪ TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA - ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 29&58, TỜ BĐ 113 → NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 136 &149, TỜ BĐ 104
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.611.000 806.000 644.000 516.000
-ĐOẠN 3
TỪ NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 149 VÀ ĐẦU THỬA 121, TỜ BĐ 104 → HẾT THỬA 06&214, TỜ BĐ 136
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.556.000 778.000 622.000 498.000
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ BÀU LÂM) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.556.000 778.000 622.000 498.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.457.000 729.000 583.000 466.000
-ĐOẠN 2
TỪ ĐẦU THỬA 101, 248, 94, 207 (CẦU 4) TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 → TRƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA HẾT THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 113
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.373.000 687.000 549.000 439.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.271.000 636.000 508.000 407.000
-ĐOẠN 3
TỪ NGÃ BA BÀU MA - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 149 VÀ ĐẦU THỬA 121, TỜ BĐ 104 → HẾT THỬA 06&214, TỜ BĐ 136
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.167.000 584.000 467.000 373.000
ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ BÀU LÂM) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.167.000 584.000 467.000 373.000
ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP)
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328 (XÃ TÂN LÂM CŨ) → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.167.000 584.000 467.000 373.000
ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329 (XÃ HÒA HIỆP) → ĐƯỜNG QUỐC LỘ 55, XÃ BÌNH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.167.000 584.000 467.000 373.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.093.000 547.000 437.000 350.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.085.000 543.000 434.000 347.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.020.000 510.000 408.000 326.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
827.000 414.000 331.000 265.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
814.000 407.000 326.000 260.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
765.000 383.000 306.000 245.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000 310.000 248.000 198.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000 254.000 203.000 163.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
508.000 254.000 203.000 163.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
503.000 252.000 201.000 161.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
503.000 252.000 201.000 161.000
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
381.000 191.000 152.000 122.000

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí trên các tuyến đường. Phân tích này hướng đến việc cung cấp thông tin khách quan, giúp người đọc có cái nhìn rõ ràng về cơ cấu giá đất tại địa bàn này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Hòa Hiệp

Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo hai yếu tố chính: loại hình đất và vị trí trên các tuyến đường cụ thể. Dữ liệu cho thấy một sự chênh lệch giá trị rất lớn giữa các loại đất khác nhau, phản ánh đúng quy luật cung-cầu và giá trị sử dụng trong thị trường bất động sản.

Giá đất tại đây dao động từ mức thấp nhất là 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và đất rừng, lên đến mức cao nhất là 5,371,000 VND/m² đối với đất ở tại các vị trí đẹp. Sự khác biệt này không chỉ nằm ở loại hình mà còn phụ thuộc rất nhiều vào tuyến đường và vị trí cụ thể của lô đất.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu bảng giá đất Xã Hòa Hiệp phân loại giá trị theo nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau. Mỗi loại đất có một khung giá riêng, cho thấy sự định giá dựa trên tiềm năng và chức năng kinh tế.

  • Đất ở: Đây là loại đất có giá trị cao nhất. Giá đất ở dao động từ 1,271,000 VND/m² đến 5,371,000 VND/m². Biên độ giá rộng này cho thấy vị trí là yếu tố then chốt quyết định giá trị của đất ở. Mức giá tối đa 5,371,000 VND/m² phản ánh giá trị của những lô đất ở vị trí đắc địa nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ: Loại đất này có mức giá thấp hơn đất ở, với giá trị nằm trong khoảng từ 670,000 VND/m² đến 2,148,000 VND/m². Mức giá tối đa 2,148,000 VND/m² bằng khoảng 40% so với mức tối đa của đất ở, cho thấy mục đích kinh doanh, dịch vụ tại khu vực này được định giá ở mức trung bình.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất cho mục đích này nằm trong dải từ 381,000 VND/m² đến 1,611,000 VND/m². Mức giá này phù hợp với tính chất sản xuất, công nghiệp nhẹ hoặc kho bãi, thấp hơn đáng kể so với đất thương mại và đất ở.
  • Các loại đất nông nghiệp và đất rừng: Nhóm này bao gồm đất trồng cây lâu năm (0 - 580,000 VND/m²), đất trồng cây hằng năm khác (0 - 480,000 VND/m²), đất rừng sản xuất (0 - 480,000 VND/m²), đất nuôi trồng thủy sản (0 - 480,000 VND/m²), đất rừng đặc dụng (0 - 384,000 VND/m²) và đất rừng phòng hộ (0 - 384,000 VND/m²). Mức giá tối đa thấp, thậm chí có mức sàn là 0 VND/m², phản ánh giá trị sử dụng đặc thù và thường không nằm trong các khu vực phát triển đô thị hoặc giao thông thuận lợi.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Hòa Hiệp

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 1,271,000 5,371,000
Đất thương mại, dịch vụ 670,000 2,148,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 381,000 1,611,000
Đất trồng cây lâu năm 0 580,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480,000
Đất rừng sản xuất 0 480,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480,000
Đất rừng đặc dụng 0 384,000
Đất rừng phòng hộ 0 384,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất tại Xã Hòa Hiệp không đồng đều giữa các tuyến đường. Dữ liệu chỉ ra sự phân hóa rõ rệt thành các nhóm tuyến đường có mức giá cao và thấp.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như -ĐOẠN 1, -ĐOẠN 2, -ĐOẠN 3 được xác định là nhóm có mức giá đất cao nhất. Điều này có thể xuất phát từ các yếu tố như hạ tầng giao thông thuận lợi hơn, mật độ dân cư và hoạt động kinh tế sầm uất hơn. Ví dụ, tại -ĐOẠN 1, giá đất ở vị trí 1 lên tới 5,371,000 VND/m², đây là mức giá cao nhất được ghi nhận trong toàn bộ dữ liệu.
  • Nhóm tuyến đường có giá thấp: Ngược lại, các khu vực như "CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ""Xã Hòa Hiệp (Khu vực IV)" có mức giá thuộc nhóm thấp nhất. Sự chênh lệch này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định rõ tuyến đường và vị trí cụ thể khi tham khảo giá đất.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một điểm đáng chú ý trong bảng giá đất Xã Hòa Hiệp là sự khác biệt rất lớn về giá giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn.

Một ví dụ điển hình được ghi nhận tại tuyến -ĐOẠN 1:

  • Giá đất tại vị trí 15,371,000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 41,719,000 VND/m².

Sự chênh lệch tuyệt đối lên tới 3,652,000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa vị trí 1 so với vị trí 4 là 3.12 lần. Điều này có nghĩa là đất mặt tiền (vị trí 1) tại tuyến đường này có giá trị gấp hơn 3 lần so với đất ở vị trí thứ 4 tính từ mặt tiền vào. Số liệu này minh họa rõ ràng tầm quan trọng của yếu tố "vị trí" trong cùng một con đường, nơi mà khoảng cách vài chục mét có thể tạo ra sự khác biệt lớn về giá trị tài sản.

Kết luận

Phân tích bảng giá đất Xã Hòa Hiệp cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch giá rõ rệt. Giá đất ở đạt mức cao nhất là 5,371,000 VND/m² tại các vị trí đắc địa, trong khi các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự khác biệt không chỉ nằm ở loại hình đất mà còn thể hiện rõ nét giữa các tuyến đường và giữa các vị trí trên cùng một tuyến, với chênh lệch có thể lên tới 3.12 lần giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía trong.

Để có được thông tin chính xác và cập nhật nhất về bảng giá đất, cũng như tra cứu chi tiết quy hoạch của từng thửa đất cụ thể tại Xã Hòa Hiệp, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Công cụ này sẽ cung cấp dữ liệu đầy đủ và trực quan, hỗ trợ hiệu quả cho việc nghiên cứu, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-hoa-hiep

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.