Bảng giá đất Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 231 bảng giá đất thổ cư tại Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.664.000 5.832.000 4.666.000 3.732.000
QUỐC LỘ 55
KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH → NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
TL52
NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ → NGÃ 4 BÀ MUÔN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
QUỐC LỘ 55
NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
QUỐC LỘ 55
CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
TL52
XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
TL52
NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.700.000 4.350.000 3.480.000 2.784.000
TL52
CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.520.000 3.760.000 3.008.000 2.406.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.672.000 3.336.000 2.669.000 2.135.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.184.000 2.592.000 2.074.000 1.659.000
TL52
BƯNG LONG TÂN QUA KHU DÂN CƯ UBND XÃ LONG TÂN CŨ → CẦU KHÁNH VÂN (HẾT XÃ LONG TÂN CŨ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.140.000 2.570.000 2.056.000 1.645.000
ĐƯỜNG 765
TỈNH LỘ 52 (TẠI CHỢ LONG TÂM) → GIÁP XÃ NGHĨA THÀNH (CẦU ĐÁ BẠC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.140.000 2.570.000 2.056.000 1.645.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
PHẠM VĂN HY
QL55 → TL52
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
LÊ THÁNH TÔNG
QL55 → LÊ HỒNG PHONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
PHƯỚC THẠNH
QUỐC LỘ 55 → PHAN ĐĂNG LƯU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
NAM KỲ KHỞI NGHĨA
QL55 → LÊ TRỌNG TẤN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8
QL55 → LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
QL55 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
PHẠM HÙNG
QUỐC LỘ 55 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
TUYẾN TRÁNH QL 55
GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → QUỐC LỘ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
ĐƯỜNG 997
QUỐC LỘ 55 → GIÁP RANH XÃ NGHĨA THÀNH CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
ĐƯỜNG 997
GIÁP XÃ PHƯỚC HẢI → QUỐC LỘ 55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
ĐƯỜNG D6- KHU CN
QUỐC LỘ 55 → KHU CN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
TÔN ĐỨC THẮNG
TỈNH LỘ 52 → CAO VĂN NGỌC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
MAI CHÍ THÀNH
TỈNH LỘ 52 → PHẠM VĂN ĐỒNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
NGUYỄN KIỆM
TỈNH LỘ 52 → TL52
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
PHAN ĐÌNH PHÙNG
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
NGUYỄN THỊ HOA
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
LÊ VĂN MỘT
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
ĐOÀN TRUNG CÒN
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
PHAN CHU TRINH
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
PHẠM VĂN ĐẮC
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
NGUYỄN VĂN HƯNG
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
LÊ TRỌNG TẤN
TỈNH LỘ 52 → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
NGUYỄN HUỆ
TỈNH LỘ 52 → QL55
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
HAI BÀ TRƯNG
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000
NGUYỄN VĂN NHẤT
LÊ THÁNH TÔNG → CUỐI TUYẾN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.760.000 2.380.000 1.904.000 1.523.000

Bài viết này cung cấp phân tích chi tiết bảng giá đất tại Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên dữ liệu chính thức. Nội dung tập trung vào so sánh giá theo từng loại hình sử dụng đất và biến động giá giữa các tuyến đường, nhằm cung cấp thông tin khách quan cho người quan tâm đến thị trường bất động sản khu vực này.

Tổng quan bảng giá đất Xã Đất Đỏ

Bảng giá đất Xã Đất Đỏ được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Mức giá dao động rất lớn, từ 0 VND/m² lên đến 11,664,000 VND/m², phản ánh sự đa dạng về loại hình đất đai và giá trị vị trí trong địa bàn xã. Sự chênh lệch này chủ yếu bắt nguồn từ sự khác biệt giữa đất ở, đất thương mại và các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy giá đất tại Xã Đất Đỏ được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng.

Đất ở là nhóm có giá trị cao nhất với mức giá tối thiểu là 2,670,000 VND/m² và mức giá tối đa lên đến 11,664,000 VND/m². Khoảng cách giá rộng trong cùng một nhóm cho thấy vị trí mặt tiền, tuyến đường là yếu tố quyết định mạnh mẽ, bên cạnh phân loại chung.

Đất thương mại, dịch vụ có mức giá thấp hơn, dao động từ 855,000 VND/m² đến 4,666,000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này thấp hơn khoảng 2.5 lần so với mức giá tối đa của đất ở, cho thấy mục đích ở vẫn được định giá cao hơn hẳn trong khu vực.

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có phổ giá từ 641,000 VND/m² đến 3,499,000 VND/m². So với đất thương mại dịch vụ, giá trần của nhóm này thấp hơn khoảng 1,167,000 VND/m².

Các nhóm đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp nhất, với giá trần không vượt quá 870,000 VND/m². Cụ thể:

  • Đất chăn nuôi tập trung: Giá tối đa 870,000 VND/m².
  • Đất trồng cây lâu năm: Giá tối đa 580,000 VND/m².
  • Đất trồng cây hằng năm khác, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Cùng có giá tối đa là 480,000 VND/m².
  • Đất rừng đặc dụng và đất rừng phòng hộ: Có mức giá trần thấp nhất trong bảng, ở mức 384,000 VND/m².

Một điểm đáng chú ý là nhiều loại đất thuộc nhóm nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Đất Đỏ

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 2,670,000 11,664,000
Đất thương mại, dịch vụ 855,000 4,666,000
Đất SXKD phi nông nghiệp 641,000 3,499,000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870,000
Đất trồng cây lâu năm 0 580,000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480,000
Đất rừng sản xuất 0 480,000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480,000
Đất rừng đặc dụng 0 384,000
Đất rừng phòng hộ 0 384,000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phân hóa theo loại hình mà còn khác biệt đáng kể giữa các tuyến đường và khu vực.

Nhóm tuyến đường có giá cao tập trung vào các trục giao thông chính và khu vực trung tâm. Các tuyến đường như TL52, Quốc lộ 55 và đặc biệt là các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ được ghi nhận có mức giá cao nhất. Trong đó, các tuyến đường nội bộ quanh chợ Đất Đỏ đạt ngưỡng giá trần 11,664,000 VND/m² đối với đất ở vị trí 1.

Nhóm tuyến đường có giá thấp chủ yếu thuộc Xã Đất Đỏ (Khu vực IV). Sự lặp lại của khu vực này trong danh sách các tuyến có giá thấp nhất cho thấy đây là phân khu có mức giá đất phổ biến ở ngưỡng thấp của bảng giá, phù hợp với các loại hình đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá từ 0 đến 870,000 VND/m².

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc bảng giá là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy tắc chung là giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp) luôn cao hơn rất nhiều lần so với vị trí 4 (vị trí trong cùng, xa mặt tiền).

Ví dụ điển hình được ghi nhận tại các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ:

  • Giá đất tại vị trí 111,664,000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 43,732,000 VND/m².
  • Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí là khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá đất mặt tiền tại khu vực này cao gấp hơn ba lần giá đất ở vị trí sâu bên trong.

Sự chênh lệch này minh họa rõ ràng tầm quan trọng của yếu tố "vị trí cụ thể trên thửa đất" trong việc định giá. Một con số chênh lệch lên đến gần 8,000,000 VND/m² giữa hai vị trí trên cùng một tuyến đường cho thấy giá trị thương mại và khả năng tiếp cận từ mặt tiền đường được định giá rất cao.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Đất Đỏ phản ánh một cơ cấu giá đa dạng và phân hóa sâu. Giá trị cao nhất thuộc về đất ở tại vị trí 1 trên các tuyến đường nội bộ khu vực chợ Đất Đỏ với mức 11,664,000 VND/m². Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp như đất rừng phòng hộ, đặc dụng có mức giá phổ biến ở ngưỡng dưới 384,000 VND/m². Sự chênh lệch giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía trong trên cùng một tuyến là rất lớn, với tỷ lệ có thể lên tới 3.13 lần, như minh chứng từ khu vực chợ Đất Đỏ.

Để có thông tin chi tiết về bảng giá chính thức cho từng thửa đất cụ thể và các dữ liệu liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn để tra cứu và phân tích.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-dat-do

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.