Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 125 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Thành, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Thành, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Thành, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG H NỐI DÀI
TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.910.000 | 5.955.000 | 4.764.000 | 3.811.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.280.000 | 4.640.000 | 3.712.000 | 2.970.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.870.000 | 4.435.000 | 3.548.000 | 2.838.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ)
RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.230.000 | 4.115.000 | 3.292.000 | 2.634.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA
MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA
MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | |
|
HỒ THỊ KHUYÊN (ĐƯỜNG E TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN NỐI DÀI → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
TÔ NGUYỆT ĐÌNH (ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
AN DƯƠNG VƯƠNG (ĐƯỜNG I TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
LÊ ĐỨC THỌ (ĐƯỜNG SỐ 3 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
VÒNG XOAY TRUNG TÂM VĂN HÓA HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA NAM (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
THOẠI NGỌC HẦU (ĐƯỜNG SỐ 7 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
DƯƠNG VĂN MẠNH (ĐƯỜNG SỐ 8
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
BÙI ĐÌNH TÚY (ĐƯỜNG SỐ 10 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG F TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP - TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
CHÂU VĂN LIÊM (ĐƯỜNG D TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG VỀ PHÍA BẮC
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
BÙI CÔNG MINH (ĐƯỜNG SỐ 9 TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
NGUYỄN HỮU TIẾN (ĐƯỜNG K TRUNG TÂM PHƯỜNG HẮC DỊCH)
ĐƯỜNG SỐ 9 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
ĐƯỜNG NHÁNH RẼ SAU CHỢ HẮC DỊCH
ĐƯỜNG K → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ HẮC DỊCH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.830.000 | 3.915.000 | 3.132.000 | 2.506.000 | ||
|
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.210.000 | 3.605.000 | 2.884.000 | 2.307.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 | |
|
ĐƯỜNG H NỐI DÀI
TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.955.000 | 2.978.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN THÀNH VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.801.000 | 2.901.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | |
|
ĐƯỜNG SÔNG XOÀI - CÙ BỊ
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.632.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.952.000 | 2.476.000 | 1.981.000 | 1.585.000 | ||
|
ĐƯỜNG H NỐI DÀI
TỪ ĐÈN XANH ĐÈN ĐỎ (CÔNG AN CŨ) → ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT (MỸ XUÂN - NGÃI GIAO MỚI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.764.000 | 2.382.000 | 1.906.000 | 1.524.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.752.000 | 2.376.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.457.000 | 2.229.000 | 1.783.000 | 1.426.000 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.435.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.419.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA BẮC DÀI 597M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
VÒNG XOAY HẮC DỊCH → VỀ PHÍA NAM DÀI 775M (ĐOẠN ĐÃ THI CÔNG MỚI CÓ DẢI CÂY XANH PHÂN CÁCH)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.382.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.126.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Phường Tân Thành, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được tổng hợp theo từng tuyến đường và loại hình sử dụng, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ sự chênh lệch giá trị giữa các vị trí và loại đất khác nhau, phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, mua bán và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Phường Tân Thành thể hiện sự đa dạng lớn về mức giá, phản ánh sự khác biệt rõ rệt giữa các loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Giá đất được niêm yết với đơn vị tính là VND/m². Phạm vi giá trải dài từ mức thấp nhất 0 VND/m² cho một số loại đất nông nghiệp và đặc dụng, lên đến mức cao nhất 49.600.000 VND/m² đối với đất ở tại đô thị. Sự chênh lệch lớn này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và tuyến đường khi tham khảo giá.
Giá đất tại Phường Tân Thành được phân loại rõ ràng theo mục đích sử dụng. Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá min – max của từng loại đất chính:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 0 | 49.600.000 |
| Đất ở | 3.311.000 | 11.601.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.656.000 | 5.955.000 |
| Đất SXKD phi nông nghiệp | 1.324.000 | 4.764.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 1.260.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 840.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 700.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 560.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 560.000 |
Đất ở tại đô thị là loại hình có biên độ giá rộng nhất, từ 0 lên tới 49.600.000 VND/m². Mức giá 0 VND/m² có thể áp dụng cho các vị trí đặc biệt hoặc khu vực chưa có đầy đủ điều kiện phát triển, trong khi mức cao nhất phản ánh giá trị của những vị trí đắc địa, có tiềm năng phát triển đô thị mạnh mẽ.
Đất ở (trong nhóm phân loại chung) có mức giá dao động từ 3.311.000 VND/m² đến 11.601.000 VND/m². Đây là nhóm giá ổn định và phổ biến hơn, phù hợp với nhu cầu nhà ở thông thường. Sự chênh lệch trong nhóm này chủ yếu đến từ yếu tố vị trí mặt tiền và hạ tầng khu vực.
Đất thương mại, dịch vụ có giá từ 1.656.000 VND/m² đến 5.955.000 VND/m². Mức giá này thấp hơn đáng kể so với đất ở, cho thấy định hướng và tiềm năng kinh doanh tại các tuyến đường được đánh giá.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá thấp hơn một bậc, từ 1.324.000 VND/m² đến 4.764.000 VND/m², phù hợp với hoạt động công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
Các loại đất nông nghiệp và đất rừng (chăn nuôi tập trung, trồng cây lâu năm, trồng lúa, nuôi trồng thủy sản, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ) đều có mức giá tối đa dưới 1.300.000 VND/m², trong đó nhiều loại có mức giá thấp nhất là 0 VND/m². Điều này khẳng định sự khác biệt rất lớn về giá trị giữa đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp tại phường.
Phân tích sơ bộ về phân bố giá theo tuyến đường cho thấy sự tập trung giá trị ở một số trục đường chính. Cụ thể, tuyến đường Hùng Vương xuất hiện nhiều lần trong nhóm các tuyến đường có mức giá cao nhất. Điều này cho thấy đây là một trong những trục đường chính, có vị trí quan trọng và được định giá cao tại Phường Tân Thành.
Ngược lại, khu vực được ghi nhận là Phường Tân Thành (Khu vực III) được liệt kê nhiều lần trong nhóm các tuyến đường/khu vực có mức giá thấp nhất. Sự xuất hiện này chỉ ra rằng đây có thể là khu vực có giá đất phổ biến ở mức thấp hơn so với mặt bằng chung của phường, có thể do đặc điểm về loại đất, vị trí hoặc các yếu tố khác.
Sự chênh lệch giữa nhóm đường cao nhất (Hùng Vương) và nhóm thấp nhất (Khu vực III) là minh chứng rõ ràng cho sự khác biệt về giá trị đất đai dựa trên tuyến đường và khu vực cụ thể.
Một trong những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí phía trong như vị trí 4.
Xu hướng chung là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ nét qua ví dụ cụ thể tại tuyến ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO:
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí này là khoảng 3.13 lần. Con số này có ý nghĩa quan trọng: một thửa đất mặt tiền trên tuyến đường này có giá trị trên một đơn vị diện tích cao gấp hơn ba lần so với thửa đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường. Sự chênh lệch này phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tiện ích mà vị trí mặt tiền mang lại, từ đó tác động trực tiếp đến quyết định đầu tư và mua bán.
Bảng giá đất Phường Tân Thành cho thấy một bức tranh đa dạng với sự chênh lệch lớn giữa các loại hình sử dụng. Giá trị cao nhất lên tới 49.600.000 VND/m² thuộc về nhóm đất ở tại đô thị, trong khi các loại đất nông nghiệp như trồng lúa, nuôi trồng thủy sản có mức giá tối đa chỉ ở 700.000 VND/m². Đối với đất ở thông thường, mức giá phổ biến dao động từ 3.311.000 VND/m² đến 11.601.000 VND/m². Yếu tố vị trí mặt tiền có ảnh hưởng quyết định, với chênh lệch có thể lên tới 3.13 lần giữa vị trí 1 và vị trí 4 trên cùng một tuyến đường, như minh họa tại đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao.
Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu dữ liệu đầy đủ và cập nhật, hỗ trợ tối đa cho quá trình tìm hiểu và ra quyết định trong giao dịch bất động sản tại Phường Tân Thành.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.