Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ), Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ), Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ), Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.486.000 | 3.243.000 | 2.594.000 | 2.076.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.151.000 | 2.076.000 | 1.660.000 | 1.328.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.594.000 | 1.297.000 | 1.038.000 | 830.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.946.000 | 973.000 | 778.000 | 623.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.660.000 | 830.000 | 664.000 | 531.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.660.000 | 830.000 | 664.000 | 531.000 | |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230) → NGÃ 3 TRƯỜNG BẮN TAM PHƯỚC (THỬA SỐ 189, 190, TỜ BĐ SỐ 191)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.245.000 | 623.000 | 498.000 | 398.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ), Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 398.000 đến 6.486.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.486.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.243.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.594.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.076.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.151.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.076.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.660.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.328.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.594.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.297.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.038.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 830.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.946.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 973.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 778.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 623.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 830.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 664.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 531.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 830.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 664.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 531.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.245.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 623.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 498.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 398.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.