Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 162 bảng giá đất thổ cư tại Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)
NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.080.000 | 7.540.000 | 6.032.000 | 4.826.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.820.000 | 7.410.000 | 5.928.000 | 4.742.000 | ||
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
12.816.000 | 6.408.000 | 5.126.000 | 4.101.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.860.000 | 5.930.000 | 4.744.000 | 3.795.000 | |
|
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
PHÍA SAU DINH CÔ → TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.450.000 | 5.225.000 | 4.180.000 | 3.344.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
VÕ THỊ SÁU → CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14 VỀ PHÍA BIỂN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.972.000 | 4.486.000 | 3.589.000 | 2.871.000 | ||
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
NGUYỄN TẤT THÀNH → TRẦN HƯNG ĐẠO
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.971.000 | 4.486.000 | 3.588.000 | 2.871.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 08
QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 9
TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN (GẦN ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ VỀ HƯỚNG NÚI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ → ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
MẠC THANH ĐẠM
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → ĐƯỜNG SỐ 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI) → KHU ĐIỀU DƯỠNG THƯƠNG BINH 298
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 | |
|
ĐƯỜNG VEN BIỂN
CẦU CỬA LẤP → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 5
NGÃ 3 LÒ VÔI → VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 | |
|
HƯƠNG LỘ 5
VÒNG XOAY PHƯỚC TỈNH → CẢNG CÁ PHƯỚC TỈNH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.894.000 | 3.947.000 | 3.158.000 | 2.526.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 14
NGUYỄN TẤT THÀNH → VÕ THỊ SÁU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.476.000 | 3.738.000 | 2.990.000 | 2.392.000 | |
|
TỈNH LỘ 44A
GIÁP RANH XÃ LONG ĐIỀN → NGÃ 3 LÒ VÔI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.049.000 | 3.525.000 | 2.820.000 | 2.256.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2))
VÒNG XOAY HẢI LÂM (CÂY XĂNG PV OIL) → VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.049.000 | 3.525.000 | 2.820.000 | 2.256.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.768.000 | 3.384.000 | 2.707.000 | 2.166.000 | ||
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG CŨ - XÃ TAM PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 531, 648, TỜ BĐ SỐ 230)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.486.000 | 3.243.000 | 2.594.000 | 2.076.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 | ||
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → QUY HOẠCH SỐ 11
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11
QUY HOẠCH SỐ 01, THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN (KHU VỰC ĐÔ THỊ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.170.000 | 3.085.000 | 2.468.000 | 1.974.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.032.000 | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.930.000 | |
|
VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ)
NGÃ 3 LÒ VÔI → GIÁP RANH THỊ TRẤN PHƯỚC HẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.032.000 | 3.016.000 | 2.413.000 | 1.930.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐOẠN VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.928.000 | 2.964.000 | 2.371.000 | 1.897.000 | ||
|
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ
ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.639.000 | 2.820.000 | 2.256.000 | 1.804.000 | |
|
ĐƯỜNG EC
ĐƯỜNG QH SỐ 2 → KHU SINH THÁI NGỌC SƯƠNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHƯỚC TỈNH
TOÀN BỘ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 11 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2) → CUỐI TUYẾN QUY HOẠCH SỐ 4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG SUỐI TIÊN
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → CUỐI TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG XÍ NGHIỆP ĐÁ
ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | ||
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ
HƯƠNG LỘ 5 → NGUYỄN TẤT THÀNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.126.000 | 2.563.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.744.000 | 2.372.000 | 1.898.000 | 1.518.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6
NGÃ 3 LONG HẢI → DINH CÔ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.524.000 | 2.262.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh, dựa trên phân tích dữ liệu cụ thể. Thông tin được trình bày sẽ tập trung vào các mức giá hiện tại theo từng loại hình đất đai và sự chênh lệch giá giữa các tuyến đường, vị trí, nhằm hỗ trợ cho việc tham khảo, định giá và ra quyết định trong giao dịch bất động sản.
Bảng giá đất Xã Long Hải được xây dựng dựa trên phân loại đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Phạm vi giá có sự dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị vị trí. Mức giá cao nhất được ghi nhận lên đến 15.080.000 VND/m², trong khi nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch đáng kể này cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác loại đất và vị trí thực tế khi tham khảo giá.
Dữ liệu cho thấy giá đất tại Xã Long Hải được phân định rõ ràng theo nhóm mục đích sử dụng. Đất ở có phạm vi giá cao nhất, từ 2.138.000 VND/m² đến 15.080.000 VND/m². Mức giá tối đa này cao hơn đáng kể so với các nhóm đất khác, khẳng định giá trị của đất ở trong cơ cấu bất động sản.
Nhóm đất phi nông nghiệp phục vụ mục đích kinh tế, bao gồm đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, có phạm vi giá thấp hơn. Cụ thể, đất thương mại, dịch vụ có giá từ 855.000 VND/m² đến 6.032.000 VND/m², trong khi đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có giá từ 641.000 VND/m² đến 4.524.000 VND/m². Sự chênh lệch giữa mức sàn và mức trần trong cùng một nhóm cho thấy yếu tố vị trí cụ thể tác động mạnh đến giá trị của các loại đất này.
Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thủy sản có mức giá thấp nhất. Đất chăn nuôi tập trung có giá tối đa 870.000 VND/m², đất trồng cây lâu năm tối đa 580.000 VND/m². Các loại đất như trồng cây hằng năm khác, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản có mức giá tối đa là 480.000 VND/m². Đất rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có mức giá tối đa thấp hơn, ở 384.000 VND/m². Điều đáng lưu ý là nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m².
Bảng tổng hợp phạm vi giá theo loại đất tại Xã Long Hải
| Loại đất | Giá thấp nhất (VND/m²) | Giá cao nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 2.138.000 | 15.080.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 855.000 | 6.032.000 |
| Đất SX, KD phi nông nghiệp | 641.000 | 4.524.000 |
| Đất chăn nuôi tập trung | 0 | 870.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại đất mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường mà thửa đất tiếp giáp. Phân tích cho thấy một số tuyến đường có mức giá cao vượt trội, trong khi các khu vực khác có giá thấp hơn đáng kể.
Nhóm các tuyến đường có giá đất cao nhất tập trung vào những vị trí được đánh giá có lợi thế. Cụ thể, các tuyến đường như ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6, VÕ THỊ SÁU (ĐƯỜNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN LONG HẢI CŨ) và ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI được xác định là nhóm có mức giá cao. Trong đó, ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6 ghi nhận mức giá cao nhất lên đến 15.080.000 VND/m² cho đất ở vị trí 1.
Ngược lại, nhóm có mức giá thấp nhất được ghi nhận tại Xã Long Hải (Khu vực IV). Sự xuất hiện lặp lại của cùng một địa danh trong nhóm giá thấp nhất cho thấy đây là khu vực có mức giá phổ biến thấp hơn so với mặt bằng chung của toàn xã.
Một yếu tố then chốt khác ảnh hưởng trực tiếp đến giá đất trên cùng một tuyến đường chính là vị trí của thửa đất. Thông thường, giá đất tại vị trí 1 (tiếp giáp trực tiếp với tuyến đường chính) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).
Xu hướng chung được ghi nhận là giá đất vị trí 1 thường cao gấp nhiều lần so với vị trí sâu hơn trên cùng một tuyến đường. Điều này được minh họa rõ ràng qua ví dụ cụ thể tại ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6. Tại đây, giá đất ở vị trí 1 là 15.080.000 VND/m², trong khi ở vị trí 4, giá chỉ còn 4.826.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí lên đến 3.12 lần. Con số này phản ánh mức độ ảnh hưởng cực kỳ lớn của yếu tố "mặt tiền" đối với giá trị bất động sản. Sự chênh lệch này có thể thấy ở hầu hết các tuyến đường, với tỷ lệ cụ thể khác nhau tùy vào từng khu vực.
Tóm lại, bảng giá đất Xã Long Hải thể hiện sự đa dạng và chênh lệch lớn dựa trên ba yếu tố chính: loại đất, tuyến đường và vị trí cụ thể trên tuyến đường. Đất ở có giá trị cao nhất với mức trần lên tới 15.080.000 VND/m² tại các tuyến đường trọng điểm như ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 6. Trong khi đó, các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá phổ biến dưới 1.000.000 VND/m². Sự khác biệt về giá giữa vị trí mặt tiền (vị trí 1) và vị trí bên trong (ví dụ vị trí 4) là rất đáng kể, với chênh lệch có thể lên tới hơn 3 lần trên cùng một con đường.
Để có thông tin chi tiết, chính xác nhất về mức giá của từng thửa đất cụ thể cũng như tra cứu các thông tin liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể dễ dàng tra cứu bảng giá và các thông tin chi tiết khác để phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu và giao dịch bất động sản của mình.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.