Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 35 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.357.000 | 2.679.000 | 2.143.000 | 1.714.000 | |
|
ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.357.000 | 2.679.000 | 2.143.000 | 1.714.000 | |
|
ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | |
|
ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.073.000 | 2.037.000 | 1.629.000 | 1.303.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.713.000 | 1.357.000 | 1.085.000 | 868.000 | ||
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | |
|
ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.143.000 | 1.072.000 | 857.000 | 686.000 | |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.676.000 | 838.000 | 670.000 | 536.000 | |
|
ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.629.000 | 815.000 | 652.000 | 521.000 | |
|
ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.629.000 | 815.000 | 652.000 | 521.000 | |
|
ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
TỪ THỬA 206, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 117 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 109
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.607.000 | 804.000 | 643.000 | 514.000 | |
|
ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 204 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 65, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 221
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.607.000 | 804.000 | 643.000 | 514.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.457.000 | 729.000 | 583.000 | 466.000 | ||
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.271.000 | 636.000 | 508.000 | 407.000 | |
|
ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.222.000 | 611.000 | 489.000 | 391.000 | |
|
ĐOẠN 2 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.222.000 | 611.000 | 489.000 | 391.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.093.000 | 547.000 | 437.000 | 350.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.085.000 | 543.000 | 434.000 | 347.000 | ||
|
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
|
870.000 | 690.000 | 555.000 | 0 | ||
|
Đất chăn nuôi tập trung
Nhóm đất nông nghiệp
|
870.000 | 690.000 | 555.000 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
827.000 | 414.000 | 331.000 | 265.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
814.000 | 407.000 | 326.000 | 260.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
765.000 | 383.000 | 306.000 | 245.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
620.000 | 310.000 | 248.000 | 198.000 | ||
|
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
|
580.000 | 460.000 | 370.000 | 0 | ||
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
508.000 | 254.000 | 203.000 | 163.000 | |
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất trồng cây hằng năm khác
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất nuôi trồng thủy sản
Nhóm đất nông nghiệp
|
480.000 | 380.000 | 300.000 | 0 | ||
|
Đất rừng phòng hộ
Nhóm đất nông nghiệp
|
384.000 | 304.000 | 240.000 | 0 | ||
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO XÃ QUẢN LÝ
CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
381.000 | 191.000 | 152.000 | 122.000 | |
Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và phân tích chi tiết về bảng giá đất tại Xã Bàu Lâm, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu giá đất được phân loại theo mục đích sử dụng và vị trí tuyến đường, chúng tôi sẽ giúp bạn có cái nhìn khách quan và dựa trên số liệu cụ thể để phục vụ cho nhu cầu tìm hiểu, tham khảo và định giá bất động sản.
Bảng giá đất Xã Bàu Lâm được xây dựng dựa trên sự phân loại rõ ràng theo hai yếu tố chính: loại hình đất và vị trí trên các tuyến đường. Phạm vi giá dao động rất lớn, phản ánh sự đa dạng về mục đích sử dụng và giá trị vị trí. Mức giá cao nhất được ghi nhận là 5.357.000 VND/m², trong khi nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m². Sự chênh lệch này cho thấy giá trị đất đai tại đây chịu ảnh hưởng mạnh mẽ bởi tính chất pháp lý (đất ở, đất phi nông nghiệp so với đất nông nghiệp) và yếu tố vị trí cụ thể.
Dưới đây là bảng tổng hợp phạm vi giá theo từng loại đất chính tại Xã Bàu Lâm:
| Loại Đất | Giá Thấp Nhất (VND/m²) | Giá Cao Nhất (VND/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở | 1.271.000 | 5.357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 | 2.143.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 381.000 | 1.607.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 0 | 580.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 0 | 480.000 |
| Đất trồng lúa | 0 | 480.000 |
| Đất rừng sản xuất | 0 | 480.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 0 | 384.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 0 | 384.000 |
Đất ở là loại hình có giá trị cao nhất tại Xã Bàu Lâm, với mức giá dao động từ 1.271.000 VND/m² đến 5.357.000 VND/m². Khoảng cách giá rộng cho thấy sự khác biệt rất lớn về vị trí và điều kiện cụ thể của từng lô đất. Mức giá tối đa 5.357.000 VND/m² phản ánh những vị trí đắc địa nhất, có thể là mặt tiền các tuyến đường chính, khu vực dân cư hiện hữu đông đúc.
Nhóm đất này có giá trị thấp hơn đất ở, với phổ giá từ 508.000 VND/m² đến 2.143.000 VND/m². Mức giá tối đa 2.143.000 VND/m² chỉ bằng khoảng 40% so với mức cao nhất của đất ở, điều này cho thấy mục đích sử dụng đất ở vẫn được định giá cao hơn hẳn so với mục đích thương mại, dịch vụ trong khu vực.
Giá đất cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nằm trong khoảng 381.000 VND/m² đến 1.607.000 VND/m². Đây là nhóm đất phi nông nghiệp có giá thấp nhất trong ba nhóm, với mức trần 1.607.000 VND/m² thấp hơn khoảng 25% so với trần giá đất thương mại, dịch vụ.
Các loại đất nông nghiệp (trồng cây lâu năm, cây hằng năm, lúa) và lâm nghiệp (rừng sản xuất, đặc dụng, phòng hộ) có giá trị thấp hơn rất nhiều. Mức giá cao nhất trong nhóm này là 580.000 VND/m² (đất trồng cây lâu năm), trong khi nhiều loại có mức sàn là 0 VND/m² và trần không vượt quá 480.000 VND/m² (đối với đất trồng lúa, cây hằng năm khác, rừng sản xuất) hoặc 384.000 VND/m² (đối với đất rừng đặc dụng và phòng hộ). Sự chênh lệch này khẳng định rõ ràng sự phân hóa giá trị giữa đất phi nông nghiệp và đất nông nghiệp/lâm nghiệp.
Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu tác động lớn bởi tuyến đường cụ thể. Phân tích cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm tuyến đường.
Các tuyến đường thuộc nhóm có giá đất cao nhất bao gồm:
Trên các tuyến đường này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt mức cao kỷ lục 5.357.000 VND/m². Điều này cho thấy đây là những khu vực được đánh giá có lợi thế về giao thông, hạ tầng hoặc vị trí tiếp cận tốt hơn.
Ngược lại, một số khu vực và tuyến đường có mức giá thấp hơn đáng kể, bao gồm:
Sự xuất hiện của các tuyến đường "chưa xác định" hoặc được quy định theo khu vực chung (Khu vực IV) thường đi kèm với mức giá thấp hơn, phản ánh vị trí có thể nằm sâu trong nội đồng, hẻm nhỏ hoặc hạ tầng giao thông chưa hoàn thiện.
Một đặc điểm nổi bật trong cấu trúc giá đất tại Xã Bàu Lâm là sự chênh lệch rất lớn giữa các vị trí trên cùng một tuyến đường. Quy luật chung là giá đất tại vị trí 1 (thường là mặt tiền trực tiếp tiếp giáp đường) luôn cao hơn rất nhiều so với các vị trí ở phía trong (ví dụ vị trí 4).
Một minh chứng rõ ràng cho sự chênh lệch này có thể thấy trên tuyến ĐOẠN 1 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ):
Tỷ lệ chênh lệch giữa hai vị trí lên tới khoảng 3.13 lần. Điều này có nghĩa là giá trị một mét vuông đất mặt tiền có thể cao gấp hơn ba lần giá trị một mét vuông đất ở vị trí thứ tư tính từ mặt đường vào. Sự khác biệt này không chỉ phản ánh giá trị thương mại, khả năng tiếp cận và tầm nhìn của vị trí mặt tiền, mà còn cho thấy tầm quan trọng của việc xác định chính xác vị trí thửa đất khi tham khảo bảng giá.
Bảng giá đất Xã Bàu Lâm thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên loại hình sử dụng và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm:
Để có thông tin chi tiết, chính xác nhất về bảng giá đất và tra cứu quy hoạch cho từng thửa đất cụ thể tại Xã Bàu Lâm, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.