Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.320.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | 2.662.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.510.000 | 2.755.000 | 2.204.000 | 1.763.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.328.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (GĐ2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.496.000 | 1.248.000 | 998.000 | 799.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.204.000 | 1.102.000 | 882.000 | 705.000 | |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỈNH LỘ 44A GĐ2 → CUỐI TUYẾN VỀ HƯỚNG NÚI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.653.000 | 827.000 | 661.000 | 529.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3, Xã Long Hải, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 529.000 đến 8.320.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.160.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.328.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 2.662.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.510.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.755.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.204.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.763.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.328.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.664.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.331.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.065.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.496.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.248.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 998.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 799.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.496.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.248.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 998.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 799.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.204.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.102.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 882.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 705.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.653.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 827.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 661.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.