Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.688.000 | 2.344.000 | 1.875.000 | 1.500.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ THỬA 644 TỜ BĐ SỐ 04; THỬA 06 TỜ BĐ SỐ 07 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → RANH GIỚI XÃ BÔNG TRANG CŨ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 518.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
TỪ ĐẦU THỬA 642 VÀ 643 TỜ BĐ SỐ 04 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC TÂN CŨ, HẾT THỬA 235 TỜ BĐ SỐ 05
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 703.000 | 562.000 | 450.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN
GIÁP ĐỊA BÀN XÃ XUYÊN MỘC → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.406.000 | 703.000 | 562.000 | 450.000 | |
Bảng giá đất đường ĐƯỜNG BÌNH BA- ĐÁ BẠC- PHƯỚC TÂN, Xã Xuyên Mộc, TP. Hồ Chí Minh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 450.000 đến 4.688.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.344.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.875.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.500.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.344.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.875.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.500.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.620.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 810.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 648.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 518.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.406.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 703.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 562.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 450.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.406.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 703.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 562.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 450.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.