Bảng giá đất Xã Bình Gia, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 37 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Gia, TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Gia, TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Gia, TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
CẦU BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG TL 765
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.156.000 2.578.000 2.062.000 1.650.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.642.000 2.321.000 1.857.000 1.485.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.548.000 1.274.000 1.019.000 815.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.257.000 1.129.000 903.000 722.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.148.000 1.074.000 859.000 687.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.147.000 1.074.000 859.000 687.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.147.000 1.074.000 859.000 687.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
CẦU BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG TL 765
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.062.000 1.031.000 825.000 660.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.857.000 929.000 743.000 594.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.667.000 834.000 667.000 533.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
CẦU BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG TL 765
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.547.000 774.000 619.000 495.000
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH
ĐƯỜNG TL 765 → RANH GIỚI XÃ BÌNH GIÃ VÀ XÃ XUÂN SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.393.000 697.000 557.000 446.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 675.000 540.000 432.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.350.000 675.000 540.000 432.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.019.000 510.000 408.000 326.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
903.000 452.000 361.000 289.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
859.000 430.000 344.000 275.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
859.000 430.000 344.000 275.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
859.000 430.000 344.000 275.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 765
RANH GIỚI TỈNH ĐỒNG NAI (ĐỊA BÀN → RANH GIỚI HUYỆN ĐẤT ĐỎ CŨ (ĐỊA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
764.000 382.000 306.000 244.000
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000 344.000 275.000 220.000
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
688.000 344.000 275.000 220.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
677.000 339.000 271.000 217.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
667.000 334.000 267.000 213.000
ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU ĐỨC
RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA TT. NGÃI GIAO CŨ VÀ XÃ BÌNH GIÃ → ĐƯỜNG HÀNG 4 XÃ BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 322.000 258.000 206.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - ĐÁ BẠC - LONG TÂN
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → RANH ĐẤT KCN ĐÁ BẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 322.000 258.000 206.000
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH → ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 322.000 258.000 206.000
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất trồng cây lâu năm
Nhóm đất nông nghiệp
580.000 460.000 370.000 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
540.000 270.000 216.000 173.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 250.000 200.000 160.000
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
RANH GIỚI GIỮA XÃ KIM LONG VÀ XÃ BÌNH GIÃ → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
500.000 250.000 200.000 160.000
Đất rừng sản xuất
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
Nhóm đất nông nghiệp
480.000 380.000 300.000 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
405.000 203.000 162.000 130.000
Đất rừng đặc dụng
Nhóm đất nông nghiệp
384.000 304.000 240.000 0

Bài viết này cung cấp một cái nhìn tổng quan và chi tiết về bảng giá đất tại Xã Bình Giã, TP. Hồ Chí Minh. Dựa trên dữ liệu được tổng hợp theo từng tuyến và đoạn đường, chúng tôi sẽ phân tích cụ thể giá đất theo từng loại hình sử dụng và so sánh biến động giá giữa các vị trí, giúp nhà đầu tư và người có nhu cầu có được thông tin tham chiếu khách quan.

Tổng quan bảng giá đất Xã Bình Giã

Bảng giá đất Xã Bình Giã được xây dựng dựa trên phân loại theo mục đích sử dụng đất và vị trí cụ thể trên từng tuyến đường. Giá đất dao động trong một biên độ rộng, phản ánh sự khác biệt rõ rệt về giá trị giữa các loại đất và giữa các vị trí đắc địa so với các vị trí kém thuận lợi hơn. Mức giá cao nhất được ghi nhận là 5.156.000 VND/m² thuộc về đất ở tại vị trí 1 trên một số tuyến đường chính. Trong khi đó, nhiều loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp có mức giá thấp, thậm chí từ 0 VND/m² đối với một số vị trí.

Sự chênh lệch này cho thấy giá trị thị trường tập trung chủ yếu vào nhóm đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất thương mại, dịch vụ. Việc phân tích chi tiết từng nhóm sẽ làm rõ hơn bức tranh tổng thể về thị trường đất đai tại địa bàn này.

Phân tích giá đất theo từng loại đất

Dữ liệu cho thấy sự phân hóa mạnh mẽ về giá giữa các nhóm đất khác nhau tại Xã Bình Giã. Điều này tuân theo quy luật chung: đất phục vụ mục đích dân cư và kinh doanh thường có giá trị thương mại cao hơn so với đất phục vụ sản xuất nông, lâm nghiệp.

  • Đất ở: Đây là nhóm đất có giá cao nhất, với mức giá dao động từ 1.650.000 VND/m² đến 5.156.000 VND/m². Biên độ giá rộng (chênh lệch 3.506.000 VND/m²) phản ánh sự khác biệt lớn về vị trí, chất lượng và tiềm năng khai thác của từng lô đất cụ thể.
  • Đất thương mại, dịch vụ: Nhóm đất này có mức giá thấp hơn đất ở, từ 660.000 VND/m² đến 2.062.000 VND/m². Mức giá tối đa của nhóm này chỉ bằng khoảng 40% so với mức tối đa của đất ở, cho thấy mục đích sử dụng là yếu tố then chốt quyết định giá trị.
  • Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá trị nằm trong khoảng 405.000 VND/m² đến 1.547.000 VND/m². Đây là nhóm đất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp có giá trị trung bình, phù hợp với hoạt động sản xuất.
  • Các loại đất nông nghiệp, lâm nghiệp: Bao gồm đất chăn nuôi tập trung (tối đa 870.000 VND/m²), đất trồng cây lâu năm (tối đa 580.000 VND/m²), đất trồng cây hằng năm (tối đa 480.000 VND/m²), đất rừng sản xuất (tối đa 480.000 VND/m²), đất nuôi trồng thủy sản (tối đa 480.000 VND/m²), đất rừng đặc dụng và phòng hộ (tối đa 384.000 VND/m²). Một điểm đáng chú ý là nhiều loại đất trong nhóm này có mức giá tối thiểu được ghi nhận là 0 VND/m², điều này thường áp dụng cho các vị trí có điều kiện canh tác, tiếp cận khó khăn hoặc nằm trong các khu vực quy hoạch chuyên dụng đặc thù.

Bảng tổng hợp giá đất theo loại tại Xã Bình Giã

Loại đất Giá thấp nhất (VND/m²) Giá cao nhất (VND/m²)
Đất ở 1.650.000 5.156.000
Đất thương mại, dịch vụ 660.000 2.062.000
Đất SXKD phi nông nghiệp 405.000 1.547.000
Đất chăn nuôi tập trung 0 870.000
Đất trồng cây lâu năm 0 580.000
Đất trồng cây hằng năm khác 0 480.000
Đất rừng sản xuất 0 480.000
Đất nuôi trồng thủy sản 0 480.000
Đất rừng đặc dụng 0 384.000
Đất rừng phòng hộ 0 384.000

So sánh biên độ giá giữa các tuyến đường

Giá đất không chỉ phụ thuộc vào loại hình mà còn chịu ảnh hưởng rất lớn bởi tuyến đường nơi bất động sản tọa lạc. Dữ liệu chỉ ra sự phân nhóm rõ rệt giữa các tuyến đường chính và các tuyến đường còn lại.

  • Nhóm tuyến đường có giá cao: Các tuyến đường như ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNHĐƯỜNG TỈNH LỘ 765 được xác định là nhóm có mức giá đất cao. Trên các tuyến này, giá đất ở vị trí 1 có thể đạt ngưỡng tối đa 5.156.000 VND/m². Đây thường là những trục đường giao thông quan trọng, có mật độ hoạt động kinh tế và dân cư cao.
  • Nhóm tuyến đường có giá thấp hơn: Các khu vực được mô tả chung như Xã Bình Giã (Khu vực IV)CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI (đã láng nhựa/bê tông rộng từ 4m trở lên hoặc đường cấp phối từ 6m trở lên) có mức giá thuộc nhóm thấp hơn trong bảng giá. Sự chênh lệch này minh chứng cho tầm quan trọng của yếu tố "mặt tiền" và chất lượng hạ tầng giao thông ngay trước bất động sản.

Biên độ giá giữa nhóm cao nhất và nhóm thấp hơn là rất lớn. Ví dụ, cùng là đất ở, sự khác biệt có thể lên đến hàng triệu đồng trên một mét vuông chỉ vì khác tuyến đường. Điều này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xem xét cụ thể tên và phân loại tuyến đường khi định giá hoặc tìm hiểu thông tin.

Phân tích chênh lệch giá giữa vị trí 1 và vị trí 4

Một trong những yếu tố tạo nên sự chênh lệch giá lớn trên cùng một tuyến đường chính là sự khác biệt giữa các vị trí. Thông thường, vị trí 1 (mặt tiền trực tiếp tiếp giáp với tuyến đường chính) luôn có giá trị cao nhất, và giá sẽ giảm dần cho các vị trí ở phía sau (vị trí 2, 3, 4...).

Một ví dụ điển hình được ghi nhận trên tuyến ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH:

  • Giá đất tại vị trí 15.156.000 VND/m².
  • Giá đất tại vị trí 41.650.000 VND/m².

Mức chênh lệch tuyệt đối lên tới 3.506.000 VND/m². Tỷ lệ chênh lệch (gap ratio) là 3.12, có nghĩa là giá đất vị trí 1 cao gấp hơn 3 lần so với giá đất tại vị trí 4 trên cùng một con đường. Sự sụt giảm mạnh mẽ này minh họa rõ ràng quy luật "đắt đất mặt tiền". Khả năng tiếp cận trực tiếp, tiện lợi cho kinh doanh và sinh hoạt là yếu tố được định giá rất cao trên thị trường. Khoảng cách chỉ vài chục mét có thể tạo ra sự khác biệt về giá trị lên đến hàng tỷ đồng cho một lô đất có diện tích trung bình.

Kết luận

Bảng giá đất Xã Bình Giã thể hiện sự đa dạng và phân hóa sâu sắc dựa trên hai tiêu chí chính: loại hình sử dụng đất và vị trí cụ thể. Các mức giá nổi bật bao gồm: giá đất ở cao nhất đạt 5.156.000 VND/m² tại vị trí 1 trên các tuyến đường chính; giá đất thương mại dịch vụ cao nhất là 2.062.000 VND/m²; và sự chênh lệch có thể lên tới 3.506.000 VND/m² giữa vị trí mặt tiền và vị trí phía sau trên cùng một tuyến.

Để có được thông tin chính xác nhất cho từng thửa đất cụ thể, bao gồm bảng giá chi tiết theo từng vị trí và thông tin quy hoạch liên quan, bạn đọc vui lòng truy cập guland.vn. Tại đây, bạn có thể tra cứu và phân tích dữ liệu một cách đầy đủ, hỗ trợ tối đa cho quá trình ra quyết định trong giao dịch bất động sản.

Tra cứu Bảng giá đất Xã Bình Gia, TP. Hồ Chí Minh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat/tp-ho-chi-minh/xa-binh-gia

Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.