Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
THỬA ĐẤT 294 & 83 → THỬA ĐẤT 311 & 393 TỜ BẢN ĐỒ 183
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.691.000 | 1.846.000 | 1.476.000 | 1.181.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.669.000 | 1.835.000 | 1.468.000 | 1.174.000 | ||
|
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG
ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA
ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | |
|
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG
ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 32 KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ- PHẠM HỒNG THÁI
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG QH S
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.644.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | 1.166.000 | |
|
ĐƯỜNG PHÙNG VƯƠNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.644.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | 1.166.000 | |
|
ĐƯỜNG R-LÊ THÁNH TÔNG (TÂN PHƯỚC)
RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ → HẾT TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.644.000 | 1.822.000 | 1.458.000 | 1.166.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.642.000 | 1.821.000 | 1.457.000 | 1.165.000 | ||
|
ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN
PHAN VĂN TRỊ → CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 | |
|
PHAN VĂN TRỊ (SỐ 5 CŨ)
TRỊNH ĐÌNH THẢO → TUYẾN TRÁNH QL56
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 | |
|
PHAN XÍCH LONG (GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI VÀ PHƯỜNG LONG HƯƠNG MỚI)
QUỐC LỘ 51 → TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.640.000 | 1.820.000 | 1.456.000 | 1.165.000 | |
|
QUỐC LỘ 55
ĐOẠN ĐƯỜNG 1 CHIỀU THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ CÓ VỈA HÈ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.628.000 | 1.814.000 | 1.451.000 | 1.161.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 | ||
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 17,18 TỜ BĐ SỐ 274
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.619.000 | 1.810.000 | 1.448.000 | 1.158.000 | |
|
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.605.000 | 1.803.000 | 1.442.000 | 1.154.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LONG
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → HƯNG LONG- QUI ĐỨC
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
HUỲNH THỊ NA
ĐÔNG THẠNH 2-3 → SÔNG RẠCH TRA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
CÂY TRÔM- MỸ KHÁNH
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → TỈNH LỘ 7
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐƯỜNG BÀU TRÂM
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÌNH THỜ DƯƠNG VĂN HẠNH → ĐÊ SOÀI RẠP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
DƯƠNG VĂN HẠNH
ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN → AO LÀNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | ||
|
TRỊNH THỊ CHẮC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG SỐ 618
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐỖ THỊ TỐC
CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG PHẠM THỊ THUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐỖ THỊ SAO
ĐƯỜNG CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG LÊ THỊ CHỪNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG (CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39)
VÕ THỊ SÁU (CỔNG 7 MẪU) → THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 15
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 39, NHÁNH)
HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 497, TỜ BẢN ĐỒ 15, PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH) → THỬA ĐẤT SỐ 66, 168 VÀ 852, TỜ BẢN ĐỒ 8 (PHƯỜNG THÁI HÒA)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (TPK 39)
VÕ THỊ SÁU (ĐH.402); 1036 (16) → 252 (15) VÀ 23 (15)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
HUỲNH VĂN CÙ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 33)
TÔ VĨNH DIỆN (TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B) → VÕ THỊ SÁU (TRƯỜNG THCS TÂN PHƯỚC KHÁNH)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẠCH ĐẰNG VÀ THẠNH HỘI (BỎ BẠCH ĐẰNG)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
KHU DÂN CƯ ẤP 7
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → SÔNG THỊ TÍNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐX-108
HUỲNH THỊ HIẾU → TƯ BẸT
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐX-125
HUỲNH THỊ HIẾU → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐX-126
HUỲNH THỊ HIẾU → 4 THANH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐX-127
LÊ CHÍ DÂN → CUỐI TUYẾN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
|
ĐX-128
HUỲNH THỊ HIẾU → CẦU 3 TUỘI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.