Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 34947 bảng giá đất thổ cư tại TP. Hồ Chí Minh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại TP. Hồ Chí Minh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
TRỪ VĂN THỐ 126
TRỪ VĂN THỐ 123 (THIẾU NIÊN 3) → THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TRỪ VĂN THỐ 126
THỬA ĐẤT SỐ 246, TỜ BẢN ĐỒ 20 → THỬA ĐẤT BÀ NGUYỄN THỊ QUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU BÀ VÀ (MINH THẠNH) → CẦU LỒ Ồ (XÃ MINH THẠNH)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐT.750
NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → GIÁP XÃ DẦU TIẾNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐT.750
NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG (DT748) → ĐẦU LÔ 39 NÔNG TRƯỜNG ĐOÀN VĂN TIẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 41
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 5) → SUỐI (THỬA ĐẤT SỐ 238, TỜ BẢN ĐỒ 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 42
PHÚ CHÁNH 01 (THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 505, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 43
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 44
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 5, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1156, TỜ BẢN ĐỒ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 45
GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 1075, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 35
PHÚ CHÁNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 27
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 33, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 28
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 519 VÀ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 29
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1140, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 921, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 30
PHÚ CHÁNH 27 (THỬA ĐẤT SỐ 1376, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 32
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1237, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 34 (THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 5)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 12
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 1036, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 21
PHÚ CHÁNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 1159, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 17 (THỬA ĐẤT SỐ 677, TỜ BẢN ĐỒ 17)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 22
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 382, TỜ BẢN ĐỒ 11) → PHÚ CHÁNH 25 (THỬA ĐẤT SỐ 1257, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 23
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 39, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 24
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1391, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 11
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 25
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 361, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 689, TỜ BẢN ĐỒ 6
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 14
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 13 (THỬA ĐẤT SỐ 346, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 15
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 16 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 16
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 11) → KHU TĐC CCN PHÚ CHÁNH 1 (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 17
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 307, TỜ BẢN ĐỒ 17) → PHÚ CHÁNH 28 (THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 17/1
PHÚ CHÁNH 17 (NHÀ ỔNG THÀNH, THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18) → NHÀ ÔNG ĐỰC (HẾT THỬA ĐẤT SỐ 305, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 18
PHÚ CHÁNH 10 (THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ 16) → PHÚ CHÁNH 13 (THỬA ĐẤT SỐ 125, TỜ BẢN ĐỒ 16)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 09
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407, THỬA ĐẤT SỐ 904, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 10
N1 - CỤM CÔNG NGHIỆP PHÚ CHÁNH 1 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 54 VÀ 1073, TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
NHÁNH ĐT 742/11
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 768, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → TRƯỜNG LÁI XE (THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
PHÚ CHÁNH 38
ĐH.408 (THỬA ĐẤT SỐ 612, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 39 (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 6)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
THÁI HÒA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
THÁI HÒA 62
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TRẦN QUANG DIỆU (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
ĐT.741 → ĐỘC LẬP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 48
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH 410
ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
TẢN ĐÀ (TPK 21)
ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
|
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 | |
Bảng giá đất năm 2026 của Thành phố Hồ Chí Minh được kỳ vọng sẽ phản ánh sát hơn giá thị trường, phù hợp với định hướng của Luật Đất đai (sửa đổi) và các nghị định hướng dẫn mới. Bài viết dưới đây phân tích bảng giá đất 2026 TP.HCM theo từng loại đất, giúp người dân, nhà đầu tư và doanh nghiệp có cái nhìn tổng thể, dễ áp dụng trong thực tế.
Bảng giá đất 2026 tại TP.HCM được xây dựng trên cơ sở:
So với giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất 2026 dự kiến có mức điều chỉnh tăng ở nhiều khu vực, đặc biệt là các trục giao thông lớn, khu vực hưởng lợi từ hạ tầng và các đô thị mới.
Đất ở đô thị tại Quận 1, Quận 3, Quận 5 và một phần Quận 10 tiếp tục giữ mức giá cao nhất trong bảng giá đất TP.HCM 2026.
Mức giá đất ở trung tâm năm 2026 được dự báo tăng nhẹ so với giai đoạn trước, nhưng tốc độ tăng không quá đột biến do quỹ đất hạn chế và đã ở mức cao.
Các quận như Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Gò Vấp và Quận 7 có mức giá đất ở năm 2026 tăng tương đối rõ rệt.
Giá đất ở tại các khu vực này được xem là cân bằng giữa nhu cầu ở thực và đầu tư dài hạn.
Thành phố Thủ Đức, huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi và Nhà Bè là những khu vực được điều chỉnh bảng giá đất ở đáng chú ý trong năm 2026.
Giá đất ở ngoại thành tăng theo lộ trình, phản ánh xu hướng giãn dân và phát triển đô thị vệ tinh.
Đất thương mại, dịch vụ tại TP.HCM năm 2026 được xác định theo nguyên tắc thấp hơn đất ở cùng vị trí, nhưng cao hơn đất sản xuất kinh doanh.
Loại đất này chịu tác động mạnh từ quy hoạch, lưu lượng giao thông và tiềm năng khai thác kinh doanh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không phải đất thương mại, dịch vụ) năm 2026 được phân theo:
Mức giá năm 2026 dự kiến tăng nhẹ tại các khu vực có tỷ lệ lấp đầy cao, hạ tầng hoàn chỉnh và kết nối logistics thuận lợi.
Đất nông nghiệp tại TP.HCM bao gồm đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất.
Năm 2026, bảng giá đất nông nghiệp được điều chỉnh theo hướng tiệm cận hơn với giá thị trường, nhưng vẫn đảm bảo hỗ trợ sản xuất nông nghiệp.
Đất sử dụng cho công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi trong bảng giá đất 2026 chủ yếu phục vụ công tác quản lý, bồi thường và không mang tính thương mại.
Mức giá được xác định thấp hơn đất ở và đất thương mại cùng vị trí, đảm bảo cân đối ngân sách khi thu hồi đất.
Bảng giá đất 2026 Thành phố Hồ Chí Minh là công cụ quan trọng trong quản lý đất đai, phản ánh xu hướng phát triển đô thị và thị trường bất động sản. Việc nắm rõ giá đất theo từng loại đất giúp người dân và nhà đầu tư chủ động hơn trong các quyết định mua bán, chuyển nhượng và đầu tư dài hạn.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.